D
Dicread
HomeDictionaryWware

ware

hàng hóa
[U] Không đếm được
Số nhiều: wares

ware là mt danh ttp hp dùng để chcác loi hàng hóa, sn phm được sn xut ra để bán. Đim đặc trưng ca tnày là nó hiếm khi đứng mt mình mà thường xut hin dưới dng hu ttrong các danh tghép để phân loi nhóm hàng hóa cthda trên cht liu hoc công dng.

Used as a mass noun to describe a collective group of merchandise, such as saying a shop has a wide variety of ware.

Ý nghĩa

Danh từhàng hóa

Các mặt hàng được sản xuất theo một loại cụ thể, thường là những mặt hàng dùng để bán

the shop sells fine china ware

Cửa hàng bán đồ sứ cao cấp.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error