slur
slur là một từ đa nghĩa với các sắc thái biểu đạt rất khác nhau tùy vào ngữ cảnh, từ sự xúc phạm về mặt xã hội đến các đặc điểm kỹ thuật trong ngôn ngữ và âm nhạc.
Ý nghĩa
Một nhận xét hoặc phát ngôn xúc phạm hoặc coi thường, thường nhắm vào chủng tộc, sắc tộc hoặc danh tính của một người
Một cáo buộc hoặc tuyên bố gây tổn hại đến danh tiếng hoặc nhân cách của một người
Một âm thanh mờ nhạt hoặc không rõ ràng, đặc biệt là trong lời nói hoặc âm nhạc, nơi các nốt nhạc hoặc âm tiết bị dính vào nhau
Nói điều gì đó xúc phạm hoặc gây tổn hại về một người nhằm làm hỏng danh tiếng của họ
Nói không rõ ràng khiến các âm thanh dính vào nhau, thường là do say rượu hoặc mệt mỏi
Ví dụ
Học sinh đó bị đình chỉ vì sử dụng lời nhục mạ chủng tộc.
Thám tử nhận thấy nghi phạm bắt đầu nói líu lưỡi.
Cuộc họp hội đồng quản trị kết thúc đột ngột sau một lời nhục mạ nhắm vào chủ tịch.
Tôi chân thành xin lỗi vì bất kỳ sự bôi nhọ nào đối với danh tiếng của ngài.
Cụm động từ
slur over
lờ đi hoặc cố tình che giấu một sai lầm hoặc một sự thật gây bất lợi bằng cách nói một cách mơ hồ hoặc không rõ ràng
Anh ấy đã cố gắng lờ đi những điểm mâu thuẫn trong báo cáo tài chính trong suốt cuộc họp.