D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcompliment

compliment

lời khen / khen ngợi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: complimentsQuá khứ: complimentedPhân từ 2: complimentedV-ing: complimenting

compliment mang sc thái tích cc, dùng để chvic bày tstán thưởng, ngưỡng mhoc khen ngi mt ai đó vngoi hình, knăng hoc thành tu. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "li khen" (danh từ) hoc "khen ngi" (động từ). Đim quan trng cn lưu ý là compliment thường tp trung vào nhng chi tiết cthvà mang tính xã giao, lch sự để làm hài lòng người nghe.

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia compliment và complement. Mc dù phát âm gn như ging ht nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit:

compliment: Liên quan đến vic khen ngi (ví dụ: pay someone a compliment - dành cho ai đó mt li khen).
complement: Liên quan đến sbsung, làm cho cái gì đó trnên hoàn thin hơn (ví dụ: The red wine complements the steak - Rượu vang đỏ bsung/làm tôn lên hương vca món bít tết).

Ngoài ra, cn phân bit compliment vi praise. Trong khi compliment thường là nhng li khen xã giao, nhnhàng vvngoài hoc hành động nhỏ, thì praise mang sc thái mnh mhơn, thường dùng trong bi cnh tôn giáo, chính trhoc khi mt cp trên công nhn thành tích ln ca cp dưới mt cách trang trng.

Cách sdng trong thc tế

Khi sdng compliment như mt động từ, bn có thdùng trc tiếp vi tân ngữ: She complimented him on his new haircut (Cô ấy đã khen ngi anhy vkiu tóc mi). Lưu ý cu trúc compliment someone on something để chrõ đối tượng và lý do được khen.

Khi sdng như mt danh từ, cm tphbiến nht là pay a compliment.

Đúng: He paid her a lovely compliment (Anhy đã dành cho cô ấy mt li khen dthương).
Sai: He gave her a compliment (Mc dù đôi khi được dùng trong văn nói, nhưng pay a compliment là cách din đạt chun xác và tnhiên hơn trong tiếng Anh).

Vmt ngpháp, compliment va là danh từ đếm được va là động từ. Khi là danh từ, nó có thể đi kèm vi các tính tnhư sincere (chân thành), generous (hào phóng) hoc backhanded (li khen ma mai/khen nhưng thc cht là chê).

Ý nghĩa

Danh từlời khen

Một cách diễn đạt lịch sự để khen ngợi hoặc bày tỏ sự ngưỡng mộ

He paid her a sincere compliment on her painting.

Ngoại động từkhen ngợi
[~ someone][~ someone on something]

Khen ngợi ai đó hoặc bày tỏ sự ngưỡng mộ đối với một phẩm chất hoặc thành tựu cụ thể

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi