D
Dicread
HomeDictionaryVvibrio

vibrio

vi khuẩn phẩy
[C] Đếm được
Số nhiều: vibrios

vibrio là mt thut ngchuyên ngành vi sinh vt hc, dùng để chcác loi vi khun có hình dng cong như du phy. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vi khun phy". Đim quan trng cn lưu ý là vibrio không chlà tên ca mt chi vi khun cthmà còn mô thình thái đặc trưng ca tế bào vi khun.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Tnày chyếu được sdng trong các văn bn y khoa, báo cáo khoa hc hoc chn đoán lâm sàng. Khi nhc đến vibrio, người ta thường liên tưởng ngay đến các bnh truyn nhim qua đường tiêu hóa hoc nhim trùng vết thương do tiếp xúc vi nước bin. Ví dụ, Vibrio cholerae là tác nhân gây ra bnh tả, mt căn bnh nghiêm trng liên quan đến vsinh ngun nước.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh có thgp phi là nhm ln gia tên chi Vibrio (viết hoa) và mô thình thái vibrio (viết thường). Trong khi Vibrio dùng để định danh phân loi hc, thì vibrio dùng để mô tbt kvi khun nào có hình dng tương tự.

Phân bit vi các thut nghình thái khác

Trong tiếng Anh chuyên ngành, vibrio được phân bit rõ rt vi các hình dng vi khun khác để giúp định danh chính xác dưới kính hin vi:

coccus: vi khun hình cu.
bacillus: vi khun hình que.
spirillum: vi khun hình xon (khác vi vibriochspirillum xon nhiu vòng, còn vibrio chcong nhnhư du phy).

Lưu ý vmt ngpháp

Trong tiếng Anh, vibrio là mt danh từ đếm được. Khi nói vmt nhóm hoc mt loài cthể, hãy sdng snhiu vibrios hoc đi kèm vi tên loài cththeo quy tc đặt tên nhphân (ví dụ: Vibrio vulnificus).

Used to refer to individual bacterial cells or specific species within the genus.

Ý nghĩa

Danh từvi khuẩn phẩy

Một chi vi khuẩn Gram âm có hình phẩy, thường cư trú trong môi trường biển

The patient was diagnosed with an infection caused by Vibrio vulnificus.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị nhiễm trùng do vi khuẩn `Vibrio vulnificus`.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error