D
Dicread
HomeDictionaryUute

ute

xe bán tải
[C] Đếm được
Số nhiều: utes

ute là mt thut ngữ đặc thù, là cách viết tt ca tutility vehicle. Tnày được sdng phbiến nht ti Úc và New Zealand để chloi xe bán ti có thùng hphía sau, kết hp gia stin dng ca mt chiếc xe con và khnăng chhàng ca mt chiếc xe ti nhỏ.

Skhác bit vvùng min

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng ute mang đậm sc thái văn hóa Úc. Trong khi người Úc gi loi xe này là ute, thì người Mthường sdng tpickup truck và người Anh thường dùng pickup. Mc dù cba từ đều chcùng mt loi phương tin, nhưng nếu bn sdng ute trong mt cuc hi thoi ti Hoa Kỳ, hcó thskhông hiu bn đang nói về điu gì.

Ví dụ: Thay vì nói I bought a new ute khiMỹ, hãy dùng I bought a new pickup truck để đảm bo srõ ràng.

Phân bit vi các loi xe tương t

Trong tiếng Vit, cute và pickup truck đều được dch chung là "xe bán ti". Tuy nhiên, trong tiếng Anh, cn phân bit ute vi các loi xe như SUV (xe ththao đa dng) hoc van (xe ti nhkín).

ute: Có thùng chhàng hở, dùng cho công vic nng hoc vn chuyn đồ đạc cng knh.
SUV: Có khoang hành lý kín, tp trung vào sthoi mái cho hành khách và khnăng đi địa hình.
van: Thân xe kín hoàn toàn, thường dùng để vn chuyn hàng hóa trong thành phhoc chnhiu người.

Đặc đim ngpháp

ute là mt danh từ đếm được. Khi sdngsnhiu, bn chcn thêm đuôi -s thành utes. Tnày thường được dùng trong các ngcnh không trang trng hoc giao tiếp hng ngày.

Referring to the individual vehicles used for transport or work.

Ý nghĩa

Danh từxe bán tải

Một loại xe tiện ích, thường là xe tải nhỏ có thùng chở hàng tích hợp

He loaded the camping gear into the back of the ute.

Anh ấy chất đồ cắm trại vào phía sau chiếc xe bán tải.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error