D
Dicread
HomeDictionaryUunpopular

unpopular

không được yêu thích / lỗi thời
Tính từ
So sánh hơn: more unpopularSo sánh nhất: most unpopular

unpopular thường được dùng để mô tmt đối tượng, mt ý tưởng hoc mt quyết định không nhn được sự ủng hộ, yêu thích tsố đông. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "không được yêu thích" hoc "không đượcng hộ". Đim mu cht là nó nhn mnh vào sthiếu ht stán thành tcng đồng hoc mt nhóm người cthể.

Skhác bit vsc thái

Cn phân bit rõ unpopular vi hated (bghét). Trong khi hated mang sc thái cc đoan, thhin sthù ghét mnh mẽ, thì unpopular mang tính khách quan hơn, đơn gin là không có nhiu người thích hoc không được lòng đám đông. Ví dụ, mt chính sách thuế mi có thlà unpopular (không được công chúngng hộ) vì nó gây bt tin, nhưng không nht thiết là mi người đều "ghét" nó mt cách cc đoan.

Ngoài ra, trong lĩnh vc thi trang hoc xu hướng, unpopular có thể ám chnhng thứ đã trnên "li thi", không còn hp mt và không còn được mi người ưa chung như trước.

Các li thường gp và lưu ý khi sdng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln unpopular là ttrái nghĩa trc tiếp ca popular theo nghĩa "ni tiếng". Tuy nhiên, mt người có thrt ni tiếng (được nhiu người biết đến) nhưng li unpopular (không được nhiu người yêu quý). Vì vy, khi mun nói ai đó không ni tiếngt người biết đến), hãy dùng unknown hoc obscure thay vì unpopular.

He is an unpopular singer. (Nếu ý bn là anhy không ai biết đến).
He is an unknown singer. (Anhy là mt ca sĩ vô danh).
The new law is unpopular. (Lut mi không được nhiu ngườing hộ).

Vmt ngpháp, unpopular là mt tính từ, có thể đứng sau động tliên kết như be, become, seem hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từkhông được yêu thích

Không được nhiều người yêu thích hoặc tán thành

The new tax law proved to be highly unpopular with the public.

Luật thuế mới cho thấy là cực kỳ không được công chúng ủng hộ.

Tính từlỗi thời

Không còn được sử dụng phổ biến hoặc đã lỗi mốt

The style of dress was unpopular by the 1990s.

Kiểu trang phục này đã trở nên lỗi thời vào những năm 1990.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error