D
Dicread
HomeDictionaryUunopened

unopened

chưa mở
Tính từ

unopened được sdng để mô tmt vt thvn dĩ có thmra được nhưng hin ti vn đang trong trng thái đóng kín. Tnày thường mang sc thái trung lp, đơn thun mô ttrng thái vt lý ca đối tượng ti mt thi đim cthể.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Anh, unopened thường xut hin trong các ngcnh liên quan đến thư từ, bưu kin, hoc các sn phm tiêu dùng còn nguyên niêm phong. Khi nói mt món hàng là unopened, người nói mun nhn mnh rng sn phm đó vn còn mi, chưa btác động hoc chưa được sdng.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là skhác bit gia unopened và closed. Trong khi closed mô ttrng thái đóng ca mt cánh ca hoc mt ca hàng (trái ngược vi open), thì unopened li nhn mnh vào vic mt thgì đó chưa bao gi được mra ktkhi nó được đóng li hoc đóng gói.

Ví dụ: Mt cánh ca đang đóng slà closed door, nhưng mt bc thư chưa được mslà unopened letter.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unopened vi sealed (được niêm phong). Mc dù chai đều chtrng thái không mở, nhưng sealed nhn mnh vào vic có mt du niêm phong, keo dán hoc khóa an toàn để ngăn chn vic mtrái phép, trong khi unopened chỉ đơn gin là trng thái chưa mở.

unopened: Tp trung vào hành động "mở" chưa din ra.
sealed: Tp trung vào trng thái "được bo vệ" bng niêm phong.

Lưu ý vngpháp

unopened đóng vai trò là mt tính từ. Nó có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết (như be, remain) để mô ttrng thái ca chngữ. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thdch là "chưa mở", "còn nguyên" hoc "chưa bóc".

Ý nghĩa

Tính từchưa mở

Không được mở ra hoặc không được mở khóa

The letter remained unopened for weeks.

Bức thư vẫn chưa được mở trong nhiều tuần.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error