D
Dicread
HomeDictionaryUunionist

unionist

người ủng hộ liên minh / thành viên công đoàn / thuộc phe liên minh / thuộc công đoàn
Danh từ
Số nhiều: unionists

unionist là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào bi cnh chính trhoc lao động mà nó mang nhng sc thái hoàn toàn khác nhau. Người hc cn đặc bit lưu ý để không nhm ln gia hai phm vi sdng chính này. Sc thái chính trvà quc gia Trong bi cnh chính trị, unionist chnhng ngườing hvic duy trì sthng nht ca mt liên minh hoc mt quc gia (thường là mt liên bang). Ví dụ đin hình nht là trong lch svà chính trVương quc Anh, nơi thut ngnày dùng để chnhng người mun Bc Ireland tiếp tc là mt phn ca Vương quc Anh thay vì tách ra độc lp. Ví dụ: Mt chính trgia unionist svn động cho stoàn vn lãnh thca quc gia. Sc thái lao động và công đoàn Trong bi cnh kinh tế và xã hi, unionist dùng để chnhng ngườing hhoc là thành viên ca mt công đoàn lao động (trade union). Ở đây, tnày nhn mnh vào nim tin vào sc mnh tp thca người lao động để đàm phán vlương bng và điu kin làm vic vi chdoanh nghip. Ví dụ: Mt công nhân unionist stham gia các cuc đình công để đòi quyn li cho đồng nghip. Phân bit vi các thut ngtương t Cn phân bit unionist vi separatist (người ly khai) trong chính trị, hoc non-union (không thuc công đoàn) trong lao động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn nên dch là "ngườing hliên minh" hoc "thành viên công đoàn" để đảm bo tính chính xác vmt ngnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từngười ủng hộ liên minh

Người ủng hộ việc duy trì một liên minh chính trị giữa hai hoặc nhiều quốc gia hoặc vùng lãnh thổ

"The unionist movement fought to keep the country from splitting into independent republics."

Phong trào ủng hộ liên minh đã vận động mạnh mẽ để giữ cho đất nước được thống nhất.

Danh từthành viên công đoàn

Người ủng hộ hoặc là thành viên của một công đoàn lao động

"The unionist organizers coordinated a strike to demand better safety standards in the factory."

Các công nhân nhà máy hầu hết là những thành viên công đoàn, những người đã đấu tranh cho các quy định an toàn tốt hơn.

thuộc phe liên minh

Liên quan đến hoặc ủng hộ việc duy trì một liên minh chính trị

Chính phủ đã đối mặt với sự phản đối mạnh mẽ từ phe liên minh đối với cuộc trưng cầu dân ý về độc lập.

thuộc công đoàn

Liên quan đến hoặc ủng hộ các hoạt động của một công đoàn lao động

Ban quản lý công ty đã gặp khó khăn trong việc đàm phán với những nhân viên thuộc công đoàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error