D
Dicread
HomeDictionaryNnationalist

nationalist

người theo chủ nghĩa dân tộc / người theo chủ nghĩa dân tộc / có tính dân tộc
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: nationalistsSo sánh hơn: more nationalistSo sánh nhất: most nationalist

Tnationalist mang nhng sc thái ý nghĩa rt khác nhau tùy thuc vào ngcnh chính trvà lch sử, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh hiu lm. Trong nhiu trường hp, tnày không đơn thun là syêu nước mà còn hàm cha nhng quan đim chính trcthể. Sc thái ý nghĩa và sphân bit Đim quan trng nht là phân bit nationalist vi patriot. Trong khi patriot (người yêu nước) thường mang nghĩa tích cc, thhin tình yêu và lòng trung thành vi quê hương, thì nationalist thường mang sc thái phc tp hơn. Ở mt sngcnh hin đại, nationalist có thể ám chmt thái độ cc đoan, tin rng quc gia mình thượng đẳng hơn các quc gia khác hocng hcác chính sách loi trngười nước ngoài. Tuy nhiên, trong bi cnh lch shoc ti các quc gia tng là thuc địa, nationalist li mang nghĩa tích cc, chnhng người đấu tranh cho quyn tquyết và độc lp dân tc. Vì vy, bn cn xem xét kbi cnh: nếu nói vmt cuc cách mng gii phóng, đó là sự đấu tranh chính nghĩa; nhưng nếu nói vchính trni bhin đại, nó có thể ám chchnghĩa dân tc cc đoan. Ví dtích cc: The nationalist movement fought for independence (Phong trào dân tc đã đấu tranh cho độc lp). Ví dtiêu cc: The rise of nationalist rhetoric has led to increased tensions (Sgia tăng ca nhng lun điu dân tc cc đoan đã dn đến căng thng gia tăng). Cách sdng vmt ngpháp Tnationalist có thể đóng vai trò là cdanh tvà tính từ. Khi là danh từ, nó chmt cá nhân hoc mt nhóm người theo chnghĩa dân tc. Khi là tính từ, nó mô tcác đặc đim, chính sách hoc tư tưởng liên quan đến chnghĩa dân tc. Mt lưu ý nhcho người Vit là tránh nhm ln gia vic dch nationalist là "yêu nước" trong mi trường hp. Mc dù chai đều liên quan đến tình yêu quc gia, nhưng nationalist nhn mnh vào htư tưởng chính trvà quyn lc quc gia, trong khi patriot nhn mnh vào tình cm cá nhân và stn ty đối vi tquc.

Countable when referring to individual people who hold these beliefs (e.g., three nationalists attended the rally).

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa dân tộc

Người có sự gắn kết mạnh mẽ với quốc gia của mình và ủng hộ lợi ích của quốc gia đó, thường là theo cách loại trừ hoặc gây tổn hại đến các quốc gia khác

"The nationalist argued that priority should be given to domestic industries over foreign imports."

Người theo chủ nghĩa dân tộc lập luận rằng cần ưu tiên các ngành công nghiệp trong nước hơn là hàng nhập khẩu từ nước ngoài.

Danh từngười theo chủ nghĩa dân tộc

Người vận động cho sự độc lập của quốc gia hoặc nhóm dân tộc mình khỏi một cường quốc thực dân hoặc sự cai trị của nước ngoài

"Many nationalists fought tirelessly for the liberation of their homeland during the revolution."

Nhiều người theo chủ nghĩa dân tộc đã chiến đấu không mệt mỏi vì sự giải phóng quê hương trong cuộc cách mạng.

Tính từcó tính dân tộc

Liên quan đến hoặc đặc trưng bởi chủ nghĩa dân tộc; có tình cảm yêu nước hoặc tinh thần dân tộc mạnh mẽ

"The government adopted a nationalist policy to protect local agriculture from global competition."

Chính phủ đã áp dụng một chính sách mang tính dân tộc để bảo vệ nông nghiệp địa phương trước sự cạnh tranh toàn cầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error