D
Dicread
HomeDictionaryTtubular

tubular

hình ống
Tính từ
So sánh hơn: more tubularSo sánh nhất: most tubular

tubular được sdng chyếu để mô tcác vt thcó hình dng ging như mt cáing, hình trrng hoc kéo dài. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hìnhng", nhưng tùy vào ngcnh mà nó có thmang sc thái kthut hoc mô thình dáng tnhiên.

Ý nghĩa

Tính từhình ống

Có hình dạng như một cái ống hoặc hình trụ

The plant has tubular stems that support the leaves.

Loài cây này có thân hình ống để nâng đỡ những chiếc lá.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error