D
Dicread
HomeDictionaryTtipsiness

tipsiness

sự ngà ngà say
Danh từ

tipsiness mô tmt trng thái nhnhàng, thường là giai đon đầu ca vic say rượu, khi mt người bt đầu cm thy hưng phn, thư giãn và hơi mt thăng bng nhưng chưa đến mc mt kim soát hoàn toàn. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "ngà ngà say" hoc "lâng lâng".

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khác vi drunkenness (trng thái say xn) mang hàm ý tiêu cc, nng nhoc mt kim soát, tipsiness thường gi lên mt cm giác dchu, vui vvà nhnhàng. Nó mô tkhonh khc mà rượu bt đầu có tác dng, khiến người ung cm thy ttin hơn hoc cười nhiu hơn.

Ví dụ: Mt bui tic ti nhnhàng vi vài ly vang thường dn đến trng thái tipsiness (ngà ngà say), trong khi mt cuc nhu kéo dài có thdn đến drunkenness (say xn).

Phân bit vi các trng thái tương t

Người hc cn phân bit rõ tipsiness vi các mc độ say khác để tránh dùng sai ngcnh:

tipsiness: Trng thái ngà ngà say, va đủ để cm thy thư giãn nhưng vn tnh táo tương đối.
inebriation: Mt thut ngtrang trng hơn để chvic say rượu, thường dùng trong văn bn pháp lut hoc y tế.
stupor: Trng thái say đến mc mê man, không còn nhn thc được xung quanh.

Lưu ý vmt ngpháp

tipsiness là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô ttrng thái này, người ta thường dùng tính ttipsy (ngà ngà say) đi kèm vi động tto-be.

Đúng: She felt a slight tipsiness (Cô ấy cm thy hơi ngà ngà say).
Sai: a tipsiness (không dùng mo từ "a" vì đây là danh tkhông đếm được).

Ý nghĩa

Danh từsự ngà ngà say

Trạng thái hơi say hoặc chóng mặt do uống rượu

Her slight tipsiness made her giggle at everything he said.

Cảm giác ngà ngà say khiến cô ấy cười khúc khích trước mọi điều anh ấy nói.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error