D
Dicread
HomeDictionaryEearthenware

earthenware

đồ gốm / bằng đất nung
Danh từTính từ

earthenware dùng để chcác sn phm gm được làm từ đất sét nungnhit độ thp, khiến chúng có đặc tính xp và dthm nước nếu không được tráng men. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là đồ gm mc hoc đồ đất nung. Phân bit vi các loi gm skhác Người hc cn phân bit earthenware vi stoneware và porcelain để tránh nhm ln trong giao tiếp chuyên môn: earthenware: Là loi gm cơ bn nht, nungnhit độ thp, xp và dvhơn. Ví dụ: các chu cây bng đất nung hoc bình gm thô. stoneware: Gm đá, được nungnhit độ cao hơn, đặc và bn hơn, không thm nước ngay ckhi không tráng men. porcelain: Sứ, loi cao cp nht, nungnhit độ rt cao, có màu trng, mn và thường có độ trong sut nht định. Cách sdng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chvt liu/sn phm) hoc tính từ (mô tả đặc đim ca vt dng). Khi là danh từ: The museum has a collection of ancient earthenware (Bo tàng có mt bsưu tp đồ gm cổ). Khi là tính từ: an earthenware pot (mt chiếc ni bng đất nung). Mt lưu ý nhcho người Vit là không nên nhm ln earthenware vi các loi nha gigm hoc đồ thy tinh, vì đặc trưng ct lõi ca nó là ngun gc từ đất sét nung.

Ý nghĩa

Danh từđồ gốm

Đồ gốm được làm từ đất sét nung ở nhiệt độ tương đối thấp và vẫn còn xốp trừ khi được tráng men

"The kitchen was filled with rustic earthenware jugs and bowls."

Nhà bếp chứa đầy những bình và bát bằng đồ gốm mộc mạc.

Tính từbằng đất nung

Được làm từ đất sét đã được nung ở nhiệt độ thấp và thường có đặc tính xốp

"She bought a beautiful earthenware vase at the local market."

Cô ấy thích vẻ ngoài mộc mạc của những viên gạch đất nung trong phòng tắm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error