D
Dicread
HomeDictionaryTteetotaler

teetotaler

người kiêng rượu
Danh từ
Số nhiều: teetotalers

Ý nghĩa

Danh từngười kiêng rượu

Một người không bao giờ uống rượu bia

"He has been a strict teetotaler since his university days."

Anh ấy đã là một người kiêng rượu nghiêm ngặt kể từ những ngày còn học đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error