D
Dicread
HomeDictionaryTteetotaler

teetotaler

người kiêng rượu
Danh từ
Số nhiều: teetotalers

teetotaler dùng để chmt người hoàn toàn không ung rượu bia, thường là do nim tin cá nhân, lý do sc khe hoc tôn giáo. Tnày mang sc thái khng định vmt li sng klut và kiên định. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "người kiêng rượu", nhưng cn lưu ý rng teetotaler nhn mnh vào vic tuyt đối không chm vào mt git rượu nào, thay vì chlà người ung ít hoc thnh thong mi ung.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ teetotaler vi sober. Trong khi teetotaler mô tmt đặc đim li sng lâu dài và tnguyn, thì sober thường được dùng để chtrng thái hin ti là không say rượu, hoc dùng cho nhng người đang trong quá trình cai nghin rượu (recovery).

Ví dụ: Mt người có thlà sober (tnh táo/đã cai rượu) nhưng chưa chc đã là mt teetotaler (người kiêng rượu trn đời).

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các cuc hi thoi vthói quen sinh hot hoc trong các bi cnh trang trng khi tho lun vsc khe và đạo đức. Khi sdng, hãy tránh nhm ln vi nhng người chkiêng rượu tm thi (ví dụ: khi đang lái xe hoc đang ung thuc).

Đúng: He is a lifelong teetotaler (Anhy là mt người kiêng rượu sut đời).
Sai: Sdng teetotaler cho mt người chỉ đơn gin là không mun ung rượu trong mt ba tic cthể.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi mun mô thành động kiêng rượu, người ta thường dùng tính tteetotal.

Ý nghĩa

Danh từngười kiêng rượu

Một người không bao giờ uống rượu bia

He has been a strict teetotaler since his university days.

Anh ấy là một người kiêng rượu nghiêm ngặt kể từ những ngày còn học đại học.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error