teetotaler
người kiêng rượu
Danh từ
Số nhiều: teetotalers
Ý nghĩa
Danh từngười kiêng rượu
Một người không bao giờ uống rượu bia
"He has been a strict teetotaler since his university days."
Anh ấy đã là một người kiêng rượu nghiêm ngặt kể từ những ngày còn học đại học.