D
Dicread
HomeDictionaryCclementine

clementine

quýt clementine
Danh từ
Số nhiều: clementines

clementine là tên gi cthcho mt ging quýt lai đặc trưng, ni tiếng vi đặc đim là không ht, vmng dbóc và vngt đậm đà. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là quýt clementine để phân bit vi các loi quýt thông thường hoc cam. Khi sdng, người nói thường mun nhn mnh vào đặc tính dễ ăn và hương vdu nhẹ, không chua gt như mt sloi cam quýt khác.

Phân bit vi các loi trái cây tương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia clementine vi mandarin hoc tangerine. Vmt thc vt hc, clementine thc cht là mt loi mandarin, nhưng không phi mi loi mandarin đều là clementine.

Thut ngmandarin được dùng như mt tên gi chung cho nhóm quýt. Trong khi đó, tangerine thường có vmàu cam đậm hơn, vị đậm hơn và đôi khi có ht. Riêng clementine luôn không ht và có vngt thanh hơn.

Ví dụ, thay vì nói I bought some mandarins (Tôi đã mua mt ít quýt - nói chung), vic nói I bought some clementines (Tôi đã mua mt ít quýt clementine) schrõ chính xác loi quýt không ht, ngt và dbóc mà bn đang shu.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Tclementine va là danh tkhông đếm được khi nói vloi trái cây nói chung, nhưng thường được dùngdng snhiu clementines khi đề cp đến nhng ququýt cthể.

Cách dùng đúng bao gm: I love clementines (Tôi yêu quýt clementine) hoc A bowl of clementine slices (Mt bát nhng lát quýt clementine).

Ý nghĩa

Danh từquýt clementine

Một loại trái cây họ cam quýt nhỏ, ngọt, không hạt, là giống lai giữa quýt và bưởi

She peeled a clementine for her snack.

Cô ấy đã bóc một quả quýt clementine để làm món ăn nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error