D
Dicread
HomeDictionarySsprightly

sprightly

hoạt bát / nhanh nhẹn
Tính từ
So sánh hơn: sprightlierSo sánh nhất: sprightliest

sprightly mô tmt trng thái tràn đầy năng lượng, shăng hái và linh hot, thường mang sc thái tích cc và gây ngc nhiên. Đim đặc trưng nht ca tnày là nó thường được dùng để nói vnhng người ln tui nhưng vn giữ được strtrung, nhanh nhn trong ctinh thn ln thcht.

Ý nghĩa

Tính từhoạt bát

Tràn đầy năng lượng, sức sống và tinh thần, thường theo cách gây ngạc nhiên so với độ tuổi của một người

"The sprightly old man danced a jig at the wedding."

Ông cụ hoạt bát đã nhảy một điệu nhảy dân gian tại đám cưới.

nhanh nhẹn

Sống động, nhanh nhẹn hoặc linh hoạt trong cử chỉ hoặc cách đi đứng

Cô ấy bước những bước chân nhanh nhẹn hướng về phía công viên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error