D
Dicread
HomeDictionarySsprite

sprite

yêu tinh / hình ảnh đồ họa / tia chớp đỏ
Danh từ
Số nhiều: sprites

sprite là mt từ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái huyn bí, kthut hoc khoa hc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim quan trng nht là phân bit gia nghĩa trong văn hóa dân gian và nghĩa trong công nghthông tin.

Ý nghĩa

Danh từyêu tinh

Một yêu tinh, tiên hoặc sinh vật siêu nhiên nhỏ bé khác có quyền năng ma thuật

"The forest was said to be inhabited by a mischievous sprite."

Khu rừng được cho là nơi cư ngụ của một con yêu tinh tinh quái.

Danh từhình ảnh đồ họa

Một hình ảnh đồ họa máy tính, chẳng hạn như một nhân vật hoặc vật thể, có thể di chuyển độc lập với nền

"The game developer created a new sprite for the main character."

Nhà phát triển trò chơi đã tạo ra một hình ảnh đồ họa mới cho nhân vật chính.

Danh từtia chớp đỏ

Một sự phóng điện đột ngột và ngắn ngủi ở tầng khí quyển trên, xuất hiện dưới dạng một tia chớp đỏ phía trên một cơn giông

"Scientists captured a rare image of a red sprite occurring high in the mesosphere."

Các nhà khoa học đã chụp được một hình ảnh hiếm hoi về một tia chớp đỏ xảy ra ở tầng trung lưu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error