D
Dicread
HomeDictionarySsketchy

sketchy

sơ sài / đáng nghi
Tính từ
So sánh hơn: sketchierSo sánh nhất: sketchiest

sketchy là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln.

Sc thái vsthiếu chi tiết

Trong ngcnh thông tin hoc mô tả, sketchy mang nghĩa là sơ sài, không đầy đủ hoc chmimc phác tho. Nó gi cm giác rng nhng chi tiết quan trng đã bbqua, khiến người nghe hoc người đọc không thnm bt được toàn bbc tranh. Điu này khác vi brief (ngn gn) vn thường mang nghĩa tích cc là súc tích, hiu quả. sketchy thường hàm ý sthiếu sót gây khó khăn cho vic hiu vn đề.

Ví dụ: The report was too sketchy to be useful (Bn báo cáo quá sơ sài để có thsdng được).

Sc thái vsthiếu tin cy

Trong giao tiếp đời thường (slang), sketchy được dùng để mô tmt người, mt địa đim hoc mt tình hung trông đáng nghi, không an toàn hoc có vgian ln. Khi bn cm thy mt điu gì đó "khôngn" hoc có du hiu nguy him timn, bn sdùng sketchy. Đây là mt sc thái biu cm mnh hơn so vi suspicious (nghi ngờ) vì nó bao hàm ccm giác lo svsan toàn cá nhân.

Ví dụ: I don't trust that website; it looks a bit sketchy (Tôi không tin trang web đó; trông nó hơi đáng nghi).
Ví dụ: Avoid walking down that sketchy alley (Hãy tránh đi vào con hm đáng nghi đó).

Lưu ý vcách dùng

Người hc cn phân bit rõ hai nghĩa này để không gây hiu lm. Nếu bn nói mt người là sketchy, bn đang ám chhkhông đáng tin hoc nguy him, chkhông phi hlà mt ha sĩ vphác tho. Vmt ngpháp, sketchy là mt tính tvà có thể đứng sau động tni như be, look, seem hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từsơ sài

Thiếu chi tiết hoặc không đầy đủ; chỉ cung cấp một bản phác thảo thô

The witness gave a sketchy account of the events.

Nhân chứng đã đưa ra một bản tường thuật sơ sài về các sự kiện.

Tính từđáng nghi

Không trung thực, không đáng tin cậy hoặc có khả năng gây nguy hiểm theo cách gây ra sự nghi ngờ

I would not enter that alleyway at night because it looks sketchy.

Tôi sẽ không đi vào con hẻm đó vào ban đêm vì trông nó rất đáng nghi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error