D
Dicread
HomeDictionarySsherbet

sherbet

kem tuyết / kẹo bột sủi
Danh từ
Số nhiều: sherbets

sherbet là mt tdgây nhm ln vì ý nghĩa ca nó thay đổi hoàn toàn tùy theo khu vc địa lý, đặc bit là gia tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh. Đối vi người hc tiếng Anh, vic phân bit hai khái nim này là rt quan trng để tránh hiu lm trong giao tiếp thc tế.

Skhác bit vvùng min

Ti Bc Mỹ, sherbet thường được hiu là mt loi kem tuyết. Đây là món tráng ming đông lnh có thành phn chính là trái cây, đường và mt lượng nhsa hoc kem, to nên kết cu mn màng nhưng vn có độ dăm đá nhẹ. Nó nmkhong gia ca sorbet (hoàn toàn không có sa) và ice cream (cha nhiu sa và cht béo).

Ngược li, ti Vương quc Anh và mt squc gia khác, sherbet li dùng để chko bt si. Đây là loi ko dng bt mn, có vchua và to cm giác tê rn, si bt khi tiếp xúc vi nước bt trên lưỡi.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln phbiến

Mt sai lm phbiến mà người hc thường gp là nhm ln gia sherbet và sorbet. Mc dù phát âm gn ging nhau và chai đều là món tráng ming lnh ttrái cây, nhưng đim mu cht là thành phn sa. Nếu bn mun gi mt món kem trái cây thun túy, không cha bt ksn phm tsa nào (phù hp cho người ăn chay hoc dị ứng sa), hãy dùng tsorbet thay vì sherbet.

Đúng (Kem tuyết): I'd like a scoop of orange sherbet. (Tôi mun mt viên kem tuyết cam.)
Đúng (Ko bt si): The children love the fizzy taste of sherbet. (Lũ trrt thích vchua ca bt ko si.)

Đặc đim ngpháp

Tnày thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht liu hoc loi thc phm nói chung. Tuy nhiên, nó có thtrthành danh từ đếm được khi ám chmt phn ăn cthhoc mt loi hương vriêng bit ca món ăn đó.

Ý nghĩa

Danh từkem tuyết

Một món tráng miệng đông lạnh làm từ nước trái cây, đường, và đôi khi có một lượng nhỏ sữa hoặc lòng trắng trứng, thường có kết cấu vừa mịn vừa dăm đá

I ordered a lemon sherbet to cool down in the summer heat.

Tôi đã gọi một phần kem tuyết chanh để giải nhiệt trong cái nóng mùa hè.

Danh từkẹo bột sủi

Một loại kẹo bột sủi bọt thường có hương trái cây, tạo ra cảm giác tê rần trên lưỡi khi ăn

The children loved the tart taste of the raspberry sherbet powder.

Lũ trẻ rất thích vị chua của bột kẹo sủi mâm xôi.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error