D
Dicread
HomeDictionarySScot

Scot

người Scotland
[C] Đếm được
Số nhiều: Scots

scot là mt danh tdùng để chmt người đến tScotland. Trong tiếng Anh hin đại, tnày ít được sdng độc lp hơn so vi tính tScottish (thuc vScotland) khi mô tquc tch hoc ngun gc. Người hc cn lưu ý rng khi mun nói "mt người Scotland", cm ta Scottish person thường phbiến và tnhiên hơn trong giao tiếp hàng ngày, trong khi scot mang sc thái trang trng hoc cổ đin hơn.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia danh tchngười và tính tchỉ đặc đim. Trong khi scot là danh từ (người Scotland), thì Scottish là tính từ. Ví dụ, bn không thnói I am Scottish person mà phi nói I am a Scottish person hoc I am Scottish.

Ngoài ra, cn tránh nhm ln scot vi các tcó phát âm tương tnhưng nghĩa hoàn toàn khác trong các ngcnh chuyên môn hoc tiếng lóng.

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Cách dùng đúng: He is a proud Scot (Anhy là mt người Scotland đầy thào).
Cách dùng phbiến hơn: He is Scottish (Anhy là người Scotland).

Tnày thường xut hin trong các văn bn lch sử, văn hc hoc khi nhn mnh vào bn sc dân tc đặc thù ca vùng Scotland thay vì chỉ đơn thun nói vquc tch Anh (British).

Refers to an individual person of Scottish origin or nationality.

Ý nghĩa

Danh từngười Scotland

Một người đến từ Scotland

He is a proud Scot.

Anh ấy là một người Scotland đầy tự hào.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error