D
Dicread
HomeDictionaryPpincer

pincer

kìm / càng / gọng kìm
Danh từ
Số nhiều: pincers

pincer mang ý nghĩa ct lõi là mt vt dng hoc bphn có hình dng hai nhánh khép li để kp cht mt vt gì đó. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi đối tượng được nhc đến. Trong đời sng hàng ngày, nó chnhng công ccm tay như chiếc kìm dùng trong xây dng hoc sa cha. Khi nói vsinh hc, pincer mô tnhng bphn tnhiên như càng ca các loài giáp xác. Đặc bit, trong lĩnh vc quân sự, tnày được dùng để mô tmt chiến thut bao vây thai phía, to thành mt thế gng kìm để cô lp đối phương.

Phân bit ngcnh sdng

Người hc cn lưu ý skhác bit gia pincer và pliers. Mc dù chai đều có thdch là "kìm" trong tiếng Vit, nhưng pliers thường chcác loi kìm đa năng dùng để gihoc un dây kim loi, trong khi pincer (thường dùng snhiu pincers) đặc trưng cho loi kìm có hai đầu nhn và cong, chuyên dùng để nhổ đinh hoc kp cht vt cng.

Đúng: Sdng pincers khi nói vvic nhổ đinh khi gỗ.
Đúng: Sdng pliers khi nói vvic un mt si dây đồng.

Lưu ý vcách dùng ttrong chiến thut

Khi chuyn sang nghĩa bóng hoc quân sự, cm tpincer movement (cuc vn động gng kìm) không còn chmt vt thvt lý mà chmt hành động chiến lược. Trong tiếng Vit, chúng ta dùng từ "gng kìm" để din đạt sbao vây cht chnày. Hãy cn thn tránh nhm ln vi các tchsbao vây thông thường như siege (vây hãm), vì pincer nhn mnh vào hướng tn công thai phía đối din cùng lúc.

Đặc đim ngpháp

Vì pincer thường xut hin dưới dng mt công ccó hai nhánh (tương tnhư scissors - cái kéo), nó thường được sdngdng snhiu pincers khi chcông ccm tay. Nếu mun chmt chiếc kìm duy nht, bn nên dùng cm ta pair of pincers.

Ý nghĩa

Danh từkìm

Một công cụ gồm hai đòn bẩy nối với nhau ở một đầu, dùng để kẹp hoặc nhổ đinh

He used a pincer to remove the old nails from the board.

Anh ấy đã dùng một chiếc kìm để nhổ những chiếc đinh cũ ra khỏi tấm ván.

Danh từcàng

Chi trước của cua, tôm hùm hoặc bọ cạp dùng để nắm bắt hoặc tự vệ

The crab snapped its pincer at the intruder.

Con cua dùng càng kẹp lấy kẻ xâm nhập.

Danh từgọng kìm

Một chiến thuật quân sự trong đó các lực lượng tấn công kẻ thù từ hai phía đối diện cùng lúc để bao vây họ

The army executed a pincer movement to trap the retreating troops.

Quân đội đã thực hiện một cuộc vận động gọng kìm để bẫy những binh lính đang rút lui.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error