D
Dicread
HomeDictionaryCclueless

clueless

không biết gì / ngây ngô
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từkhông biết gì

Không có kiến thức, sự hiểu biết hoặc khả năng nắm bắt một tình huống hoặc sự thật cụ thể

"He is completely clueless about how the new software works."

Anh ấy hoàn toàn không biết gì về cách phần mềm mới thực sự hoạt động.

Tính từngây ngô

Thiếu trí thông minh hoặc nhận thức xã hội để hiểu những gì đang diễn ra xung quanh mình

"The clueless tourist wandered into the restricted area without noticing the signs."

Vị khách du lịch ngây ngô đã đi lạc vào khu vực cấm mà không chú ý đến các biển báo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error