D
Dicread
HomeDictionarySspender

spender

người tiêu xài
Danh từ
Số nhiều: spenders

spender dùng để chmt người chi tiêu tin bc, nhưng sc thái ca tnày thay đổi đáng ktùy thuc vào tính từ đi kèm. Bn thân tspender mang tính trung lp, nhưng trong thc tế, nó thường xut hin trong các cm tmô tthói quen qun lý tài chính ca mt cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từngười tiêu xài

Một người chi tiêu tiền bạc

He is a lavish spender who never saves for the future.

Anh ấy là một người tiêu xài hoang phí, không bao giờ tiết kiệm cho tương lai.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error