D
Dicread
HomeDictionarySspender

spender

người tiêu xài / vật tiêu thụ
Danh từ
Số nhiều: spenders

Ý nghĩa

Danh từngười tiêu xài

Một người chi tiêu tiền bạc, đặc biệt là người chi tiêu một cách hoang phí hoặc xa hoa

"He is a lavish spender who never saves for the future."

Anh ấy là một người tiêu xài compulsive, không thể cưỡng lại các đợt giảm giá.

vật tiêu thụ

Một người hoặc một thực thể tiêu thụ hoặc sử dụng một nguồn lực, chẳng hạn như thời gian hoặc năng lượng

Động cơ mới là một vật tiêu thụ nhiên liệu lớn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error