D
Dicread
HomeDictionaryPparlor

parlor

phòng khách / tiệm / phòng tang lễ / phòng chuyên dụng
Danh từ
Số nhiều: parlors

Ý nghĩa

Danh từphòng khách

Một căn phòng trong nhà riêng được dùng để tiếp khách hoặc đón khách đến thăm

"The family gathered in the parlor for tea and conversation."

Gia đình đã tập trung trong phòng khách để uống trà chiều.

Danh từtiệm

Một cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh cung cấp một dịch vụ cụ thể, thường liên quan đến làm đẹp hoặc chăm sóc diện mạo

"She visited the beauty parlor to get her hair styled before the wedding."

Cô ấy đã đặt lịch hẹn tại tiệm làm móng để chăm sóc móng tay.

phòng tang lễ

Một căn phòng trong nhà tang lễ nơi thi hài người quá cố được đặt để những người đến viếng thăm

Quan tài được đặt trong phòng tang lễ để tổ chức lễ viếng.

phòng chuyên dụng

Một căn phòng trong nhà hoặc cơ sở kinh doanh được dùng cho một hoạt động cụ thể, chẳng hạn như chơi trò chơi hoặc chơi nhạc

Tòa biệt thự cổ có một phòng chơi bi-a riêng biệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error