D
Dicread
HomeDictionaryPparlor

parlor

phòng khách / tiệm
Danh từ
Số nhiều: parlors

parlor là mt tmang sc thái cổ đin và trang trng, dùng để chmt căn phòng dành riêng cho vic tiếp khách hoc mt cơ skinh doanh dch vchăm sóc cá nhân. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "phòng khách" hoc "tim".

Skhác bit vngcnh sdng

Khi dùng để chmt không gian trong nhà, parlor gi lên hìnhnh ca nhng ngôi nhà truyn thng thi xưa, nơi có mt căn phòng riêng bit để đón khách mt cách lch sự, khác vi living room vn mang cm giác hin đại, thoi mái và là nơi sinh hot chung ca cgia đình. Ví dụ, trong các tiu thuyết cổ đin, bn sthường gp cm tdrawing room hoc parlor để chnơi tiếp khách trang trng.

Trong ngcnh thương mi, parlor được dùng cho các loi hình dch vchuyên bit. Mt beauty parlor sẽ được dch là "tim làm đẹp", hay ice cream parlor là "tim kem". Ở đây, parlor nhn mnh vào mt không gian nhỏ, ấm cúng và cung cp dch vchăm sóc tn tình, thay vì dùng shop hay store vn mang tính cht mua bán hàng hóa thun túy.

Các lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia parlor và salon. Mc dù chai đều có thdch là "tim" (như trong beauty parlor và beauty salon), nhưng salon hin nay phbiến hơn và mang cm giác thi thượng, cao cp hơn. Trong khi đó, parlor thường gn lin vi nhng cơ skinh doanh truyn thng hoc quy mô nhhơn.

Đúng: She visited the beauty parlor for a manicure. (Cô ấy đã đến tim làm đẹp để làm móng.)
Đúng: The guests were ushered into the parlor. (Nhng vkhách được dn vào phòng khách.)

Đặc đim ngpháp

parlor là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý skhác bit vchính tgia tiếng Anh-Mỹ (parlor) và tiếng Anh-Anh (parlour). Chai đều có ý nghĩa tương đương và có ththay thế cho nhau tùy vào biến thngôn ngmà bn đang sdng.

Ý nghĩa

Danh từphòng khách

Một căn phòng trong nhà riêng được dùng để tiếp khách hoặc đón khách đến thăm

The family gathered in the parlor for tea and conversation.

Gia đình đã tụ họp trong phòng khách để uống trà và trò chuyện.

Danh từtiệm

Một cửa hàng hoặc cơ sở kinh doanh cung cấp một dịch vụ chuyên môn cụ thể, chẳng hạn như chăm sóc sắc đẹp hoặc trị liệu massage

She visited the beauty parlor to get her hair styled for the wedding.

Cô ấy đã đến tiệm làm đẹp để tạo kiểu tóc cho lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error