D
Dicread
HomeDictionaryRrosette

rosette

huy hiệu hình hoa hồng / tán lá hình hoa hồng / họa tiết hoa hồng
[C] Đếm được
Số nhiều: rosettes

rosette là mt từ đa nghĩa, mô tnhng vt thhoc hình dáng có cu trúc ta tròn ttâm ging như mt bông hoa hng. Tùy vào ngcnh, tnày smang nhng sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác nhau, tgii thưởng, thc vt hc cho đến kiến trúc.

Countable because it refers to individual physical objects, such as a single ribbon award, a specific plant growth pattern, or a single carved ceiling ornament.

Ý nghĩa

Danh từhuy hiệu hình hoa hồng

Một vật trang trí hoặc đồ trang sức hình hoa hồng, thường được làm bằng ruy băng hoặc vải, dùng làm giải thưởng hoặc để làm đẹp

The winner of the dog show was awarded a bright red rosette.

Người chiến thắng trong cuộc triển lãm chó đã được trao một huy hiệu hình hoa hồng màu đỏ tươi.

Danh từtán lá hình hoa hồng

Một sự sắp xếp hình tròn của các lá hoặc cánh hoa mọc ra từ tâm của một cái cây

The succulent formed a tight green rosette at the base of the stem.

Cây mọng nước tạo thành một tán lá hình hoa hồng màu xanh mướt ở gốc thân.

Danh từhọa tiết hoa hồng

Một mẫu trang trí giống hình hoa hồng, được chạm khắc hoặc đúc trên các bề mặt kiến trúc

The ceiling was adorned with ornate plaster rosettes in each corner.

Trần nhà được tô điểm bằng những họa tiết hoa hồng bằng thạch cao tinh xảo ở mỗi góc.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error