D
Dicread
HomeDictionaryPproximate

proximate

gần nhất / trực tiếp
Tính từ

proximate thường được sdng trong các ngcnh trang trng hoc chuyên môn để chsgn gũi vmt không gian, thi gian hoc mi quan hnhân quả. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là skhác bit gia proximate và close. Trong khi close là mt tthông dng dùng cho mi tình hung gn gũi, proximate li mang sc thái kthut hơn, thường xut hin trong văn bn pháp lý, y khoa hoc phân tích logic.

Sc thái vnguyên nhân và kết qu

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "trc tiếp" để mô tnguyên nhân dn đến mt svic. Trong tiếng Anh, proximate cause là mt thut ngpháp lý và bo him cc kquan trng, dùng để chnguyên nhân trc tiếp nht, gn nht dn đến hu quả, thay vì nhng nguyên nhân xa xôi hoc gián tiếp.

Ví dụ: Khi nói vmt vtai nn, proximate cause slà hành động gây ra va chm ngay lp tc, chkhông phi là nhng skin xy ra tnhiu gitrước đó.

Phân bit vi các ttương t

Người hc dnhm ln proximate vi approximate. Đây là hai tcó hình thc gn ging nhau nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

proximate: Tp trung vào vtrí hoc trình tự (gn nht, trc tiếp).
approximate: Tp trung vào độ chính xác (xp xỉ, gn đúng).

Mt sai lm phbiến là sdng proximate để mô tmi quan htình cm thân thiết. Để nói vmt người bn thân, hãy dùng close friend thay vì proximate friend, vì proximate chnhn mnh vào khong cách vt lý hoc logic, không mang hàm ý vcm xúc.

Đặc đim ngpháp

proximate chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Tnày không có dng so sánh hơn hoc so sánh nht phbiến như các tính tngn thông thường.

Ý nghĩa

Tính từgần nhất

Gần nhất về không gian, thời gian hoặc mối quan hệ

The proximate cause of the accident was a brake failure.

Nguyên nhân trực tiếp của vụ tai nạn là do hỏng phanh.

Tính từtrực tiếp

Xảy ra ngay trước hoặc ngay sau trong một chuỗi sự kiện

The proximate events leading up to the revolution were largely economic.

Những sự kiện trực tiếp dẫn đến cuộc cách mạng phần lớn là về kinh tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error