D
Dicread
HomeDictionaryPproprietor

proprietor

chủ sở hữu / chủ tài sản
Danh từ
Số nhiều: proprietors

proprietor mang sc thái trang trng và chính thc hơn nhiu so vi towner. Trong khi owner là mt tphbiến, dùng cho bt cthgì tmt chiếc bút đến mt tòa nhà, thì proprietor thường được dùng đặc bit trong bi cnh kinh doanh hoc pháp lý để chngười shu mt cơ skinh doanh (như khách sn, quán rượu, ca hàng) hoc mt mnh đất. Khi sdng proprietor, người nói thường mun nhn mnh không chquyn shu mà còn là vai trò qun lý và trách nhim điu hành doanh nghip đó. Phân bit vi các ttương đương Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng proprietor cho các vt dng cá nhân. Hãy lưu ý skhác bit sau: The proprietor of this umbrella (Sai vì ô là vt dng cá nhân, không phi mt cơ skinh doanh). The owner of this umbrella (Đúng). The proprietor of the local inn (Đúng vì quán trlà mt cơ skinh doanh). Ngoài ra, cn phân bit proprietor vi landlord (chnhà cho thuê). proprietor nhn mnh vào quyn shu tng thvà vn hành, trong khi landlord tp trung vào mi quan hcho thuê bt động sn. Lưu ý vngcnh sdng Trong các văn bn pháp lý hoc hp đồng, proprietor thường được dùng để chchtài sn hoc chshu trí tuệ (như chshu bng sáng chế). Trong giao tiếp hàng ngày, nếu bn chmun nói vvic ai đó shu mt thgì đó, hãy dùng owner để tránh cm giác quá trnh trng hoc cng nhc. Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, nó luôn cn có mo từ đi kèm như a proprietor hoc the proprietor.

Ý nghĩa

Danh từchủ sở hữu

Người sở hữu một doanh nghiệp, đất đai hoặc một tài sản cụ thể

"The proprietor of the small bookstore greeted every customer by name."

Chủ sở hữu của hiệu sách nhỏ đã chào đón mọi khách hàng bằng tên riêng của họ.

Danh từchủ tài sản

Người có quyền sở hữu hợp pháp đối với một tài sản hoặc bất động sản cụ thể

"The landlord acted as the sole proprietor of the apartment complex."

Điền trang được quản lý bởi chủ tài sản và các đại diện pháp lý của ông ấy.

Ví dụ

The proprietor of the small bookstore greeted every customer by name.

Chủ sở hữu của hiệu sách nhỏ đã chào đón mọi khách hàng bằng tên riêng của họ.

The estate was managed by the proprietor and his legal representatives.

Điền trang được quản lý bởi chủ tài sản và các đại diện pháp lý của ông ấy.

Bối cảnh văn hóa

Nghch lý ca Chshu: Stiến hóa ca nhng người làm kinh doanh nh
The Proprietor's Paradox: The Evolution of the Small Business Owner

Từ nguyên

Bt ngun ttproprietas trong tiếng La-tinh, có nghĩa là quyn shu, vn xut phát tproprius, có nghĩa là ca riêng mình. Thut ngnày gia nhp tiếng Anh trung cthông qua tpropriety trong tiếng Pháp cổ, phát trin tmt mô tmang tính pháp lý vquyn tài sn thành mt thut ngchung để chngười chdoanh nghip.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error