D
Dicread
HomeDictionaryPpolity

polity

thể chế chính trị / hình thức chính trị
Danh từ
Số nhiều: polities

polity là mt thut ngmang tính hc thut và chuyên môn cao, thường được sdng trong các lĩnh vc như chính trhc, lut hc và xã hi hc. Khác vi government (chính phủ) vn chcơ quan điu hành cthể, hoc state (quc gia) thường nhn mnh vào lãnh thvà chquyn, polity tp trung vào cu trúc tchc và bn cht ca mt thc thchính trị. Nó mô tcách thc mt cng đồng được tchc để thc hin quyn lc và qun lý xã hi.

Skhác bit vsc thái

Trong tiếng Vit, polity có thể được dch là "thchế chính trị" hoc "hình thc chính trị" tùy vào ngcnh. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ:

Khi nói vmt thc thcthể (như mt thành bang, mt liên minh), polity đóng vai trò là mt danh tchỉ đối tượng: mt xã hi có tchc. Ví dụ: The city-state was a small but powerful polity (Thành bang đó là mt thchế chính trnhnhưng quyn lc).

Khi nói vhthng vn hành, polity mô tả đặc đim cu trúc. Ví dụ: The nature of the polity (Bn cht ca hình thc chính trị).

Mt sai lm phbiến là nhm ln polity vi policy (chính sách). Mc dù hai tnày có vging nhau vmt chviết, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit: policy là các kế hoch hoc quy tc hành động, trong khi polity là toàn bhthng tchc chính trị.

Ngcnh sdng và lưu ý

Vì đây là tvng trang trng, bn không nên sdng polity trong các cuc hi thoi hàng ngày. Thay vào đó, hãy dùng nó trong các bài lun văn, báo cáo phân tích chính trhoc các văn bn pháp lý.

Không nên dùng: Our local polity is very friendly (Để nói vcng đồng địa phương).
Nên dùng: The researchers analyzed the stability of the ancient polity (Các nhà nghiên cu đã phân tích sự ổn định ca thchế chính trcổ đại).

Vmt ngpháp, polity là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý shòa hp gia chngvà động từ, đặc bit khi đề cp đến nhiu hình thc chính trkhác nhau trong mt khu vc hoc thi klch sử.

Ý nghĩa

Danh từthể chế chính trị

Một xã hội có tổ chức, chẳng hạn như một quốc gia, bang hoặc cộng đồng, được xem như một thực thể chính trị

The ancient Greek city-states were each a distinct polity with its own laws.

Các thành bang Hy Lạp cổ đại mỗi nơi là một thể chế chính trị riêng biệt với luật pháp riêng.

Danh từhình thức chính trị

Hình thức hoặc hệ thống chính phủ và tổ chức hiến pháp của một thực thể chính trị

The scholars debated whether the new polity would be a federation or a unitary state.

Các học giả đã tranh luận về việc liệu thể chế chính trị mới sẽ là một liên bang hay một quốc gia đơn nhất.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error