D
Dicread
HomeDictionaryPpolity

polity

thể chế chính trị / hình thức chính trị / đơn vị quản lý
Danh từ
Số nhiều: polities

Ý nghĩa

Danh từthể chế chính trị

Một xã hội với tư cách là một thực thể chính trị, được tổ chức dưới một hệ thống chính phủ cụ thể

"The ancient Greek city-states were each a distinct polity with its own laws."

Các thành bang Hy Lạp cổ đại mỗi nơi là một thể chế chính trị riêng biệt với luật pháp riêng.

Danh từhình thức chính trị

Hình thức hoặc cấu trúc của một tổ chức chính trị hoặc hệ thống chính phủ

"The scholars debated whether the polity of the new colony should be a republic or a monarchy."

Các học giả tranh luận liệu thể chế chính trị mới sẽ là một liên bang hay một quốc gia đơn nhất.

đơn vị quản lý

Một đơn vị hành chính cụ thể hoặc một cộng đồng chính trị được tổ chức, chẳng hạn như một giáo hội hoặc một cơ quan chính quyền địa phương

Thể chế quản lý giáo hội của nhà thờ quyết định cách bổ nhiệm các giám mục.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error