D
Dicread
HomeDictionaryPpate

pate

pa-tê

/peɪt/

[U] Không đếm được
Số nhiều: pates

pate (thường được viết là pâté) là mt thut ngmượn ttiếng Pháp, dùng để chcác loi thc phm dng nhuyn, mn. Trong tiếng Vit, tnày đã trnên cc kphbiến và được Vit hóa thành "pa-tê". Tuy nhiên, người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, pate không chgii hnloi pa-tê gan truyn thng mà bao hàm mt phm vi rng hơn, bao gm ccác hn hp nhuyn làm tcá, tht gia cm hoc thm chí là rau củ.

Refers to the substance as a mass of food, such as saying there is too much pate on the cracker.

Ý nghĩa

Danh từpa-tê

Một loại hỗn hợp nhuyễn từ thịt, cá hoặc rau củ đã nấu chín, thường được nêm gia vị và dùng làm món khai vị

The platter featured a rich duck pate with toasted brioche.

Chiếc đĩa trình bày món pa-tê vịt đậm đà ăn kèm với bánh mì brioche nướng.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error