D
Dicread
HomeDictionaryOotter

otter

rái cá
[C] Đếm được
Số nhiều: otters

otter dùng để chloài rái cá, mt nhóm động vt có vú bán thy sinh. Trong tiếng Anh, tnày thường mang sc thái tích cc, gi lên hìnhnh vsnhanh nhn, thông minh và đặc bit là tính ham chơi, tinh nghch. Khi mô trái cá, người ta thường nhn mnh vào khnăng bơi li điêu luyn và tp tính xã hi cao ca chúng.

Phân bit vi các loài tương t

Mt sai lm phbiến đối vi người hc tiếng Anh là nhm ln gia otter vi beaver (hi ly) hoc seal (hi cu). Mc dù cba đều sng dưới nước và có hình dáng tương đối ging nhau, nhưng chúng thuc các loài hoàn toàn khác bit:

otter: Là loài rái cá, nhhơn hi cu và không xây đập như hi ly. Chúng ni tiếng vi hành động trượt trên bùn hoc tuyết.
beaver: Là loài hi ly, đặc trưng bi chiếc đuôi dt và tp tính xây đập ngăn sông.
seal: Là loài hi cu, có kích thước ln hơn nhiu và dành phn ln thi gianbin thay vì sông sui.

Ngcnh sdng và ví d

Totter chyếu được dùng trong ngcnh sinh hc, thiên nhiên hoc trong các câu chuyn kcho trem để nhn mnh sự đáng yêu.

Ví dụ đúng: The otters are playing in the river (Nhng con rái cá đang chơi đùa dưới sông).
Ví dsai: Sdng otter để chmt con hi cu đang nm trên bãi bin là không chính xác vmt sinh hc.

Vmt ngpháp, otter là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài rái cá nói chung, bn có thdùng snhiu otters hoc mo tthe otter để đại din cho cloài.

Used to count individual animals of the species.

Ý nghĩa

Danh từrái cá

Một loài động vật có vú ăn thịt bán thủy sinh, nổi tiếng với bộ lông mượt và hành vi ham chơi

The otter slid down the muddy bank into the river.

Con rái cá trượt từ bờ bùn xuống sông.

Từ liên quan

Last Updated: May 29, 2026Report an Error