D
Dicread
HomeDictionaryOoleum

oleum

oleum
[U] Không đếm được

oleum là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt dung dch đặc bit cha lưu hunh trioxit hòa tan trong axit sunfuric đậm đặc. Trong tiếng Vit, thut ngnày thường được ginguyên hoc gi là "oleum" trong các văn bn kthut và giáo trình hóa hc. Đim mu cht cn lưu ý là oleum không phi là axit sunfuric thông thường, mà là mt dng "axit sunfuric siêu đậm đặc" có khnăng phnng cc kmnh mẽ.

Used as a mass noun for the chemical substance, such as saying there is a liter of oleum in the flask.

Ý nghĩa

Danh từoleum

Một dung dịch lưu huỳnh trioxit trong axit sunfuric

The lab technician carefully measured the oleum for the reaction.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã đo lường cẩn thận lượng oleum cho phản ứng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error