D
Dicread
Trang chủTừ điểnNnotepad

notepad

sổ ghi chép / trình soạn thảo văn bản
Danh từ
Số nhiều: notepads

notepad mang hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là vt lý hay kthut số. Trong đời sng hàng ngày, nó chmt cun sghi chép nhỏ, linh hot, dùng để ghi li nhanh các ý tưởng hoc danh sách công vic. Trong khi đó, trong lĩnh vc công nghệ, nó chmt trình son tho văn bn đơn gin, không có các tính năng định dng phc tp như in đậm hay in nghiêng, thường được dùng để viết mã ngun hoc lưu trghi chú thô.

Phân bit vi các công cghi chép khác

Người hc cn phân bit notepad vi notebook. Trong khi notepad thường là mt cun snhỏ, có thxé ri tng trang và mang theo ddàng, thì notebook li là mt cun sln hơn, trang trng hơn và có tính lưu trlâu dài hơn. Tương tự, trong môi trường phn mm, notepad (trình son tho văn bn) khác vi word processor (như Microsoft Word) ở chnó chxlý văn bn thun túy (plain text), không htrợ định dng văn bn.

Đúng: Sdng notepad để ghi nhanh số đin thoi.
Sai: Sdng notepad để viết mt lun văn dài vi nhiu bng biu và định dng phc tp.

Lưu ý vcách sdng trong tiếng Anh

Khi nói vphn mm, Notepad (viết hoa) thường được hiu là tên riêng ca trình son tho văn bn mc định trên hệ điu hành Windows. Tuy nhiên, khi viết thường notepad, nó có thchchung bt kỳ ứng dng ghi chú đơn gin nào trên đin thoi hoc máy tính.

Mt đim cn lưu ý cho người Vit là tránh nhm ln gia vic dùng notepad cho mc đích lưu trchính thc. Vì đặc tính "tm thi" và "đơn gin" ca nó, notepad không bao giờ được dùng để thay thế cho các tài liu chính thc hoc hsơ lưu trdài hn.

Ý nghĩa

Danh từsổ ghi chép

Một cuốn sách gồm các trang trắng, thường có gáy dán hoặc đóng lò xo, dùng để viết các ghi chú ngắn hoặc danh sách

She scribbled the phone number on her notepad.

Danh từtrình soạn thảo văn bản

Một ứng dụng phần mềm được sử dụng để viết, chỉnh sửa và lưu trữ các tệp văn bản thuần túy mà không có định dạng phức tạp

I used the notepad to save the raw code snippet.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi