D
Dicread
HomeDictionaryNnotepad

notepad

sổ ghi chép / ứng dụng ghi chú
Danh từ
Số nhiều: notepads

Ý nghĩa

Danh từsổ ghi chép

Một cuốn sách gồm các trang trắng, thường có gáy dán hoặc đóng lò xo, dùng để viết các ghi chú ngắn hoặc danh sách

"She scribbled the phone number on her notepad."

Cô ấy đã viết nguệch ngoạc số điện thoại vào sổ ghi chép của mình.

Danh từứng dụng ghi chú

Một ứng dụng phần mềm được sử dụng để viết và chỉnh sửa các tệp văn bản thuần túy mà không có định dạng phức tạp

"I used the notepad to save the raw log data from the server."

Tôi lưu danh sách các công việc hàng ngày trong ứng dụng ghi chú trên máy tính xách tay của mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error