D
Dicread
HomeDictionaryNnon-event

non-event

sự kiện nhạt nhẽo
Danh từ
Số nhiều: non-events

non-event không đơn thun là mt skin không xy ra, mà mang sc thái ma mai hoc tht vng. Nó mô tmt tình hung mà mi người đã kvng scó điu gì đó bùng nổ, kch tính hoc quan trng, nhưng kết quthc tế li vô cùng tnht và không có gì đáng chú ý. Trong tiếng Vit, tnày có thhiu là mt "skin nht nho" hoc mt "ni tht vng" vmt kvng.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht ca non-event là stương phn gia kvng cao và thc tế thp. Nếu mt svic vn dĩ không quan trng và không ai quan tâm, chúng ta không gi đó là non-event. Tnày chỉ được dùng khi có mt schun bị, chờ đợi hoc cường điu hóa trước đó.

Ví dụ: Mt trn chung kết bóng đá mà hai đội chơi quá thn trng, không có bàn thng và không có tình hung nguy him nào sẽ được gi là non-event vì người hâm mmong đợi mt trn cu rc la.
Ngược li, mt bui hp giao ban hàng tun bình thường skhông được gi là non-event vì không ai kvng nó phi kch tính.

Phân bit vi các ttương t

Cn phân bit non-event vi anti-climax. Trong khi non-event nhn mnh vào vic skin đó hoàn toàn trng rng, không có gì xy ra, thì anti-climax (sht hng) nhn mnh vào cm giác tht vng khi mt chui skin đang leo thang cao trào nhưng li kết thúc mt cách đột ngt và tm thường.

non-event: Skin din ra nhưng không có ni dung đáng giá (nht nho từ đầu đến cui).
anti-climax: Skin có khi đầu ha hn nhưng kết thúc gây tht vng.

Lưu ý vngpháp

non-event là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn có thdùng mo ta hoc an phía trước để chmt skin cthể. Cu trúc thường gp là turn out to be a non-event (hóa ra li là mt skin nht nho).

Ý nghĩa

Danh từsự kiện nhạt nhẽo

Một dịp hoặc sự việc vốn được kỳ vọng là quan trọng, thú vị hoặc có ý nghĩa nhưng cuối cùng lại gây thất vọng hoặc không có gì đáng chú ý

The long-awaited product launch turned out to be a complete non-event.

Buổi ra mắt sản phẩm được mong đợi từ lâu hóa ra lại là một sự kiện hoàn toàn nhạt nhẽo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error