D
Dicread
HomeDictionaryFfingerless

fingerless

hở ngón
Tính từ

fingerless là mt tính tmô tả đặc đim thiết kế ca các loi trang phc, đặc bit là găng tay, khi phn đầu ngón tay được để trng thay vì được bao bc hoàn toàn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hngón". Mc đích chính ca thiết kế này là để người dùng vn có thcm nhn được bmt vt thhoc thc hin các thao tác tinh vi bng ngón tay (như gõ phím, sdng đin thoi) trong khi vn giữ ấm cho lòng bàn tay và ctay.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi sdng fingerless, người nói thường mun nhn mnh vào tính tin dng và slinh hot. Khác vi gloves (găng tay kín) dùng để bo vtoàn din khi cái lnh hoc tác động vt lý, fingerless gloves mang li scân bng gia vic ginhit và khnăng vn động ca ngón tay.

Ví dụ: fingerless gloves thường được dùng bi các nghsĩ guitar hoc nhng người làm vic trong môi trường văn phòng vào mùa đông.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia fingerless vi các tmô tsthiếu ht hoc mt mát. Cn lưu ý rng fingerless ở đây là mt thut ngvthi trang và thiết kế, không phi là mô ttình trng cơ thể (không có ngón tay). Để mô tmt người bmt ngón tay, người ta sdùng các cu trúc khác như missing a finger.

Sai: He is fingerless (để chmt người bmt ngón tay).
✅ Đúng: He is wearing fingerless gloves (Anhy đang đeo găng tay hngón).

Vmt ngpháp, fingerless đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ đứng sau nó, phbiến nht là gloves hoc mittens.

Ý nghĩa

Tính từhở ngón
[~ something]

Được thiết kế không có phần che ngón tay, thường dùng để chỉ găng tay

She wore fingerless gloves to keep her wrists warm while typing.

Cô ấy đeo găng tay hở ngón để giữ ấm cổ tay trong khi đánh máy.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error