D
Dicread
HomeDictionaryMmatron

matron

quản gia / phu nhân / y tá trưởng
Danh từ
Số nhiều: matrons

matron là mt tmang sc thái trang trng và thường gn lin vi hìnhnh nhng người phntrung niên có uy quyn, snghiêm khc nhưng tn ty. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên nhng cm xúc khác nhau, tskính trng đối vi mt người qun lý chuyên nghip đến se dè trước mt người phnnghiêm nghị. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong môi trường y tế hoc giáo dc (đặc bit là ti Anh), matron không chỉ đơn thun là mt chc danh công vic mà còn đại din cho quyn lc điu hành. Khi dùng để chy tá trưởng hoc qun gia, tnày nhn mnh vào vai trò giám sát, klut và duy trì tiêu chun cao trong vn hành. Khi dùng để mô tmt người phnnói chung, matron mang tính cht mô tngoi hình và phong thái. Nó gi lên hìnhnh mt người phnữ đã lp gia đình, có vngoài đĩnh đạc, chín chn và thường có xu hướng chăm sóc hoc kim soát người khác. Tuy nhiên, cn lưu ý rng trong mt sngcnh hin đại, vic gi mt người phnlà matronly (có tính cht ca mt bà phu nhân) có thbcoi là ám chhtrông già dn hoc thiếu strtrung. Phân bit vi các ttương đương Người hc tiếng Anh cn phân bit matron vi nurse (y tá) hoc housekeeper (người giúp vic/qun gia). Trong khi nurse chchung nghnghip điu dưỡng, matron là cp qun lý cao nht trong hthng điu dưỡng ca mt bnh vin. Tương tự, housekeeper có thlà bt kai làm công vic dn dp, nhưng matron trong trường ni trú là người chu trách nhim toàn din vklut và đời sng ni trú. Đúng: The matron inspected the wards. (Bà y tá trưởng kim tra các khu bnh xá - nhn mnh quyn giám sát). Sai: Sdng matron để gi mt cô gái trhoc mt nhân viên y tế cp thp. Đặc đim ngpháp Tnày là mt danh từ đếm được, thường được dùng vi mo txác định the khi nói vmt vtrí cthtrong mt tchc.

Ý nghĩa

Danh từquản gia

Một người phụ nữ chịu trách nhiệm sắp xếp các công việc nội trợ tại một trường nội trú hoặc bệnh viện

"The head matron oversaw the cleanliness of the entire ward."

Bà quản gia trưởng đảm bảo rằng các khu bệnh xá trong bệnh viện luôn được giữ sạch bong.

Danh từphu nhân

Một người phụ nữ trung niên đã kết hôn, có vẻ ngoài đĩnh đạc và chín chắn

"She had the appearance of a stern matron in her floral dress."

Cô ấy trông giống như một phu nhân nghiêm khắc trong bộ váy hoa và chuỗi hạt ngọc trai.

y tá trưởng

Một người phụ nữ giữ chức vụ y tá cấp cao trong một bệnh viện

Bà y tá trưởng giám sát đội ngũ điều dưỡng và quản lý việc luân chuyển các khu bệnh xá.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error