D
Dicread
HomeDictionaryIimprecation

imprecation

lời nguyền rủa
Danh từ
Số nhiều: imprecations

imprecation là mt tmang sc thái trang trng và nng nề, dùng để chmt li nguyn ra hoc li cu xin mt thế lc siêu nhiên, thn linh giáng hình pht xung mt đối tượng nào đó. Khác vi nhng tthông dng như curse (li nguyn) hay swear word (tchi thề), imprecation không chỉ đơn thun là stc gin hay dùng tngthô tc, mà nó hàm cha mt ý chí mun gây ra tai ha hoc strng pht mang tính tâm linh hoc định mnh.

Ý nghĩa

Danh từlời nguyền rủa

Một lời nguyền được nói ra hoặc một lời cầu xin sự trừng phạt của thần linh giáng xuống ai đó

He uttered a loud imprecation when he realized he had lost his keys.

Anh ấy đã thốt ra một lời nguyền rủa lớn khi nhận ra mình đã làm mất chìa khóa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error