D
Dicread
HomeDictionaryLlean-to

lean-to

mái hiên tạm
Danh từ
Số nhiều: lean-tos

lean-to mô tmt cu trúc xây dng đơn gin, đặc trưng bi mt mái dc ta trc tiếp vào mt bc tường hoc mt tòa nhà có sn để to ra mt không gian có mái che. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "mái hiên tm" hoc "nhà tm", nhưng đim mu cht vmt ngnghĩa là sphthuc vmt kết cu vào mt vt đỡ khác. Nếu mt công trình tự đứng độc lp mà không cn ta vào tường, nó skhông được gi là lean-to.

Phân bit vi các cu trúc tương t

Người hc cn phân bit lean-to vi các tnhư shed (nhà kho nhỏ) hoc awning (mái hiên/mái che). Trong khi shed thường là mt công trình độc lp vi bn bc tường, thì lean-to bt buc phi "ta" vào mt bmt khác. Còn awning thường là loi mái che bng vi hoc vt liu nhẹ, có ththu gn được, trong khi lean-to thường được xây dng kiên chơn bng ghoc kim loi để làm nơi lưu trhoc trú ẩn.

Ví dụ đúng: Sdng lean-to khi nói vmt mái che gta vào tường nhà để cha ci.
Ví dsai: Sdng lean-to để mô tmt căn chòi nhỏ đứng độc lp gia vườn (trường hp này nên dùng shed).

Đặc đim ngpháp và sdng

Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Trong các ngcnh kthut hoc xây dng, nó nhn mnh vào tính cht tm thi hoc bsung cho công trình chính. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào mc đích sdng (để cha đồ hay để ở tm) mà bn có thlinh hot chn từ "mái hiên tm" hoc "lán tm" để đảm bo stnhiên trong văn phong.

Ý nghĩa

Danh từmái hiên tạm

Một nơi trú ẩn đơn giản bao gồm một mái dốc duy nhất tựa vào một tòa nhà hoặc một bức tường khác

They built a small lean-to against the side of the cabin to store firewood.

Họ đã dựng một mái hiên tạm nhỏ bên hông căn nhà gỗ để chứa củi.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error