D
Dicread
HomeDictionaryLladybird

ladybird

bọ rùa
[C] Đếm được
Số nhiều: ladybirds

ladybird là thut ngphbiến trong tiếng Anh-Anh để chloài brùa. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng cn lưu ý là skhác bit vvùng min: trong khi người Anh dùng ladybird, thì người Mli sdng tladybug. Chai tnày đều có nghĩa tương đương và đều được dch sang tiếng Vit là "brùa", nhưng vic la chn tnào stùy thuc vào biến thtiếng Anh mà bn đang theo đui. Skhác bit vthut ngvùng min Trong giao tiếp thc tế, bn sthy ladybird xut hin nhiu hơn trong các văn bn hoc hi thoi ti Vương quc Anh và các nước thuc khi Thnh vượng chung. Ngược li, ladybug là ttiêu chun ti Bc Mỹ. Mc dù có skhác bit vtvng, nhưng chai đều mang sc thái tích cc, thường gi liên tưởng đến smay mn và vẻ đẹp nhnhn ca thiên nhiên. Ví dụ đúng: I saw a ladybird on the leaf. (Tôi thy mt con brùa trên chiếc lá - phong cách Anh-Anh). Ví dụ đúng: I saw a ladybug on the leaf. (Tôi thy mt con brùa trên chiếc lá - phong cách Anh-Mỹ). Đặc đim ngpháp ladybird là mt danh từ đếm được. Khi mun nói vsnhiu, bn chcn thêm hu t-s thành ladybirds. Tnày thường đóng vai trò là chnghoc tân ngtrong câu để mô tcác hin tượng tnhiên hoc trong các câu chuyn ngngôn cho trem.

Used to count the individual insects found in a garden.

Ý nghĩa

Danh từbọ rùa

Một loại bọ cánh cứng nhỏ hình vòm, thường có màu đỏ với các đốm đen, nổi tiếng với đặc tính ăn rệp cây

"The ladybird landed on the rose petal."

Con bọ rùa đậu trên cánh hoa hồng.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error