milligram
mi-li-gam
Danh từ
Số nhiều: milligrams
Ý nghĩa
Danh từmi-li-gam
Một đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một gam
"The dosage is measured in a single milligram."
Thuốc chứa 25 mi-li-gam thành phần hoạt chất.
Một đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một gam
"The dosage is measured in a single milligram."
Thuốc chứa 25 mi-li-gam thành phần hoạt chất.