D
Dicread
HomeDictionaryTtonne

tonne

tấn
[C] Đếm được
Số nhiều: tonnes

tonne là đơn vị đo khi lượng trong hmét, tương đương vi 1.000 ki-lô-gam. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "tn". Người hc cn đặc bit lưu ý skhác bit gia tonne (tn mét) và ton (tn Anh hoc tn Mỹ), vì mc dù chai đều được dch là "tn" trong tiếng Vit, nhưng giá trthc tế ca chúng không bng nhau.

Phân bit các loi tn

Trong khi tonne luôn cố định là 1.000 kg, thì ton có hai biến thchính: short ton (tn ngn - phbiến ti Mỹ, khong 907 kg) và long ton (tn dài - phbiến ti Anh trước đây, khong 1.016 kg). Vic nhm ln gia tonne và ton trong các văn bn kthut, vn ti quc tế hoc thương mi có thdn đến sai snghiêm trng vkhi lượng hàng hóa.

Đúng: The shipment weighs one tonne (Lô hàng nng mt tn - chính xác 1.000 kg).
Cn thn trng: The shipment weighs one ton (Lô hàng nng mt tn - có thlà 907 kg hoc 1.016 kg tùy theo khu vc).

Cách sdng và ngcnh

tonne thường được sdng trong các ngcnh chính thc, khoa hc hoc trong thương mi quc tế để đảm bo tính chun xác toàn cu. Khi viết, nếu bn mun nhn mnh đơn vị đo lường theo hmét, hãy sdng cách viết tonne. Trong giao tiếp thông thường, người ta có thdùng ton mt cách linh hot, nhưng trong các tài liu chuyên ngành, sphân bit này là bt buc.

Vmt ngpháp, tonne là mt danh từ đếm được. Khi slượng ln hơn mt, bn phi thêm đuôi snhiu thành tonnes (ví dụ: five tonnes of steel).

Used to count specific units of weight in industrial or shipping contexts, such as three tonnes of steel.

Ý nghĩa

Danh từtấn

Một đơn vị đo khối lượng tương đương với 1.000 ki-lô-gam

The shipment weighed exactly one tonne.

Lô hàng nặng chính xác một tấn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error