D
Dicread
HomeDictionaryJjuicy

juicy

mọng nước / giật gân / hời

/ˈdʒusi/

Tính từ
So sánh hơn: juicierSo sánh nhất: juiciest

Tjuicy mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tmô tvt lý đến các nghĩa bóng mang tính biu cm cao. Người hc cn phân bit rõ ba hướng sdng chính để tránh nhm ln. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Đầu tiên, ở nghĩa đen, juicy dùng để mô tthc phm (đặc bit là trái cây hoc tht) có cha nhiu nước, to cm giác tươi ngon và mng. Ví dụ: a juicy steak (mt miếng bít tết mng nước). Trong trường hp này, nó mang nghĩa tích cc, gi shp dn vvgiác. Thhai, khi chuyn sang nghĩa bóng, juicy thường được dùng để mô tnhng thông tin, câu chuyn hoc tin đồn mang tính cht git gân, gây sc hoc gây tò mò. Đây là cách dùng rt phbiến trong văn nói hng ngày khi đề cp đến nhng bí mt đời tư. Ví dụ: juicy gossip (tin đồn git gân). Lưu ý rng trong ngcnh này, tnày không còn mang nghĩa "tươi" mà mang nghĩa "kích thích" stò mò. Cui cùng, juicy còn được dùng để chnhng điu gì đó mang li li ích vt cht ln, thường là tin bc hoc li nhun, mt cách đầy ha hn. Ví dụ: a juicy contract (mt bn hp đồng hi). Điu này tương tnhư vic mt qutrái cây mng nước là mt "phn thưởng" hp dn, thì mt hp đồng juicy cũng là mt "miếng mi" ngon. Phân bit vi các ttương đương Người hc cn phân bit juicy vi mt stdgây nhm ln: So vi watery: Trong khi juicy là mng nước mt cách tích cc (tươi ngon), thì watery thường mang nghĩa tiêu cc là "nht nho" hoc "quá nhiu nước" làm mt đi hương vị (ví dụ: watery soup - canh nht nho/loãng). So vi scandalous: Chai đều có thdch là "git gân", nhưng scandalous nhn mnh vào sgây sc vì vi phm đạo đức hoc pháp lut, còn juicy nhn mnh vào sthú vị, hp dn ca thông tin đối vi người nghe. Lưu ý vngpháp juicy là mt tính từ, vì vy nó luôn đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết (linking verbs) như be, seem, look. Không có dng trng tphbiến cho tnày trong các ngcnh nêu trên.

Ý nghĩa

Tính từmọng nước

Chứa nhiều nước; tươi mọng

"The ripe peach was incredibly juicy."

Quả đào chín mọng nước một cách khó tin.

Tính từgiật gân

Chứa đựng những thông tin gây sốc hoặc mang tính khiêu khích

"The tabloid was full of juicy gossip about the celebrity couple."

Tờ báo lá cải đầy rẫy những tin đồn giật gân về cặp đôi người nổi tiếng.

Tính từhời

Hứa hẹn mang lại lợi nhuận hoặc lợi thế lớn

"The executive was offered a juicy contract with a massive signing bonus."

Vị điều hành đã được đề nghị một bản hợp đồng hời với khoản tiền thưởng ký kết khổng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error