D
Dicread
HomeDictionaryIisotropic

isotropic

đẳng hướng
Tính từ

isotropic là mt thut ngchuyên ngành dùng để mô tcác vt liu hoc môi trường mà các tính cht vt lý ca chúng không thay đổi bt khướng đo lường. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đẳng hướng". Điu này có nghĩa là nếu bn đo mt đặc tính nào đó (như độ dn đin, chiết sut hoc độ cng) ti mt đim, kết qusging ht nhau dù bn đo theo chiu dc, chiu ngang hay bt kgóc độ nào khác.

Phân bit vi các khái nim tương t

Đim mu cht để hiu isotropic là đối chiếu nó vi ttrái nghĩa là anisotropic (dhướng). Trong khi vt liu đẳng hướng có tính cht đồng nht theo mi hướng, vt liu dhướng li có các đặc tính thay đổi tùy thuc vào hướng tác động.

Ví dụ: Thy tinh thường được coi là isotropic vì cu trúc phân tca nó ngu nhiên, khiến ánh sáng truyn qua theo mi hướng như nhau. Ngược li, glà vt liu anisotropic vì nó có thớ; độ bn và khnăng dn nhit dc theo thgskhác hoàn toàn so vi khi đo vuông góc vi thgỗ.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, người hc cn tránh nhm ln gia "đẳng hướng" (isotropic) và "đồng nht" (homogeneous). Mc dù chai đều gi lên sging nhau, nhưng chúng mô thai khía cnh khác nhau:

homogeneous (đồng nht): Đề cp đến vic tính cht ging nhau ti mi đim trong không gian (không phthuc vào vtrí).
isotropic (đẳng hướng): Đề cp đến vic tính cht ging nhau theo mi hướng ti mt đim duy nht (không phthuc vào phương hướng).

Mt vt liu có thva đồng nht va đẳng hướng, hoc đồng nht nhưng li dhướng. Khi dch các tài liu kthut, hãy đảm bo sdng chính xác thut ngữ "đẳng hướng" để chỉ đặc tính không phthuc vào hướng ca vt liu.

Ý nghĩa

Tính từđẳng hướng

Có các tính chất vật lý giống nhau theo mọi hướng

The material is isotropic, meaning its thermal conductivity is uniform regardless of the axis of measurement.

Vật liệu này có tính đẳng hướng, nghĩa là độ dẫn nhiệt của nó đồng nhất bất kể trục đo lường.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error