D
Dicread
HomeDictionaryIirradiation

irradiation

sự chiếu xạ
[U] Không đếm được
Số nhiều: irradiations

irradiation mô tquá trình phơi mt vt thhoc cht nào đó vi bc xạ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "schiếu xạ". Đim quan trng cn lưu ý là irradiation mang tính kthut và khoa hc, thường được sdng trong các lĩnh vc như y tế (điu trung thư), thc phm (dit khun) hoc vt lý ht nhân. Nó khác vi radiation (bc xạ) ở chradiation là hin tượng phát ra các tia năng lượng, còn irradiation là hành động chủ động tác động nhng tia đó lên mt đối tượng cthể.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc dnhm ln gia irradiation và radiation. Để phân bit, hãy nhrng radiation là danh tchbn cht ca năng lượng (ví dụ: tia X, tia gamma), trong khi irradiation là mt quy trình xlý.

radiation: Tp trung vào ngun phát hoc bn cht ca tia (ví dụ: solar radiation - bc xmt tri).
irradiation: Tp trung vào đối tượng btác động (ví dụ: food irradiation - chiếu xthc phm).

Mt sai lm phbiến là sdng irradiation để nói vvic bnhim phóng xmt cách thụ động hoc tai nn. Trong trường hp đó, texposure (phơi nhim) stnhiên và chính xác hơn.

Ngcnh sdng thc tế

Trong y khoa, irradiation được dùng khi nói vvic dùng tia phóng xạ để tiêu dit tế bào bnh. Trong công nghip thc phm, nó được dùng để chphương pháp bo qun hin đại.

Đúng: The irradiation of the sample helped stabilize the polymer. (Vic chiếu xmu thử đã giúpn định polyme.)
Sai: The sun's irradiation is strong today. (Thay vào đó hãy dùng radiation vì đây là hin tượng phát xtnhiên ca mt tri).

Đặc đim ngpháp

irradiation là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp hoc ln chiếu xcthtrong các báo cáo khoa hc.

Refers to the scientific process or the state of being exposed to radiation in general.

Ý nghĩa

Danh từsự chiếu xạ

Quá trình phơi một vật thể hoặc chất nào đó với bức xạ, thường nhằm mục đích khử trùng hoặc bảo quản

The irradiation of food helps kill bacteria and extend shelf life.

Việc chiếu xạ thực phẩm giúp tiêu diệt vi khuẩn và kéo dài thời hạn sử dụng.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error