D
Dicread
HomeDictionaryIinterferometer

interferometer

máy giao thoa
[C] Đếm được
Số nhiều: interferometers

interferometer là mt thut ngchuyên ngành vt lý và quang hc, dùng để chmt thiết bị đo lường da trên hin tượng giao thoa sóng. Đim mu cht ca thiết bnày là khnăng chia mt chùm sáng thành hai hoc nhiu nhánh, sau đó cho chúng kết hp li vi nhau. Sthay đổi cc nhvkhong cách hoc chiết sut trong mt nhánh sto ra các vân giao thoa, cho phép các nhà khoa hc đo đạc vi độ chính xác cc cao, vượt xa các phương pháp đo cơ hc thông thường.

Phân bit vi các thiết bị đo lường khác

Người hc cn phân bit interferometer vi các thiết bnhư spectrometer (máy quang phổ). Trong khi spectrometer tp trung vào vic phân tích thành phn bước sóng ca ánh sáng để xác định vt cht, thì interferometer sdng schng chp ca các sóng để đo khong cách, độ dày hoc sthay đổi pha.

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic "quan sát" và "đo lường". interferometer không chỉ đơn thun là nhìn thy ánh sáng, mà là sdng mô hình giao thoa như mt "thước đo" siêu chính xác. Ví dụ, trong thc tế, thay vì dùng thước đo thông thường để đo độ phng ca mt bmt gương, người ta dùng interferometer để phát hin nhng sai lchmc nanomet.

Lưu ý vthut ngvà ngcnh

Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch thng nht là "máy giao thoa". Khi sdng trong các văn bn khoa hc, hãy lưu ý rng interferometer thường đi kèm vi tên ca người phát minh hoc loi hình cthể để làm rõ cơ chế hot động.

Ví dụ đúng: Michelson interferometer (máy giao thoa Michelson) – loi phbiến nht dùng để đo bước sóng hoc khong cách.
Ví dụ đúng: Mach-Zehnder interferometer (máy giao thoa Mach-Zehnder) – thường dùng trong nghiên cu quang hc phi tuyến.

Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được. Khi nói vcông nghgiao thoa nói chung, bn có thdùng cm tinterferometry (phép đo giao thoa) thay vì chỉ đích danh thiết binterferometer.

The term refers to the physical laboratory device itself, such as when a researcher orders three interferometers for their experiment.

Ý nghĩa

Danh từmáy giao thoa

Một thiết bị được sử dụng để đo những dịch chuyển nhỏ hoặc sự thay đổi chiết suất bằng cách chồng chập hai hoặc nhiều chùm sáng để tạo ra một mô hình giao thoa

The physicist used a Michelson interferometer to detect the gravitational wave.

Nhà vật lý đã sử dụng một máy giao thoa Michelson để phát hiện sóng hấp dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error