D
Dicread
HomeDictionarySself-sufficiency

self-sufficiency

sự tự cung tự cấp / tính tự lập
Danh từ

self-sufficiency mô ttrng thái mt cá nhân, cng đồng hoc quc gia có khnăng đápng mi nhu cu thiết yếu ca mình mà không cn phthuc vào ngun lc hay shtrtbên ngoài. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu theo hai hướng chính: kinh tế và tâm lý.

Ý nghĩa

Danh từsự tự cung tự cấp

Trạng thái hoặc đặc tính có thể đáp ứng các nhu cầu của bản thân mà không cần sự hỗ trợ từ bên ngoài

"The remote village achieved total self-sufficiency by farming its own produce."

Ngôi làng hẻo lánh đã đạt được sự tự cung tự cấp hoàn toàn bằng cách tự trồng trọt và chăn nuôi gia súc.

tính tự lập

Phẩm chất độc lập và tự dựa vào chính mình về mặt tính cách hoặc tinh thần

Ý thức mạnh mẽ về tính tự lập khiến cô ấy khó lòng yêu cầu sự giúp đỡ ngay cả khi bị quá tải.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error