D
Dicread
HomeDictionaryIincubate

incubate

ấp / nuôi cấy / ủ bệnh / ươm tạo
Ngoại động từNội động từ
V-ing: incubating

incubate mang ý nghĩa ct lõi là to ra hoc duy trì mt môi trường lý tưởng (thường là vnhit độ và điu kin) để mt thgì đó phát trin, tsinh hc đến ý tưởng. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được nhc đến mà tnày scó nhng cách dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên. Sc thái sdng theo ngcnh Trong sinh hc và chăn nuôi: Khi nói vtrng, incubate được dch là "ấp". Khi nói vvi khun hoc virus trong phòng thí nghim, nó được dch là "nuôi cy". Skhác bit nmchỗ "ấp" nhn mnh vào vic giữ ấm, còn "nuôi cy" nhn mnh vào vic cung cp môi trường dinh dưỡng và điu kin kim soát. Trong y hc: incubate mô tgiai đon "ủ bnh". Đây là khong thi gian tkhi mm bnh xâm nhp vào cơ thcho đến khi các triu chng đầu tiên xut hin. Lưu ý rng trong ngcnh này, quá trình din ra mt cách thụ động bên trong vt chủ. Trong kinh doanh và sáng to: incubate được dùng vi nghĩa bóng là "ươm to". Điu này ám chvic nuôi dưỡng mt ý tưởng, mt dự án khi nghip hoc mt kế hoch trong giai đon sơ khai, cung cp ngun lc và shtrợ để nó đủ chín mui trước khi ra mt chính thc. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit incubate vi hatch. Trong khi incubate là quá trình giữ ấm và chăm sóc (ấp), thì hatch là kết qucui cùng khi con non phá vchui ra (nở). Ví dụ: The bird hatched the egg for two weeks. (Sai vì chim không "nở" trng trong hai tun). The bird incubated the egg for two weeks before it hatched. (Đúng: Chimp trng trong hai tun trước khi trng nở). Tnày thường được dùng như mt ngoi động từ (có tân ngữ đi kèm) hoc ni động ttùy vào vic nhn mnh vào tác nhân gây ra hay quá trình tdin ra.

Ý nghĩa

Ngoại động từấp
[~ something]

Giữ trứng ấm bằng các phương tiện nhân tạo hoặc bằng cách ngồi lên trứng để chúng phát triển và nở

"The farmer used an electric lamp to incubate the duck eggs."

Người nông dân đã sử dụng một máy sưởi điện để ấp trứng vịt.

Ngoại động từnuôi cấy
[~ something]

Duy trì vi khuẩn hoặc các vi sinh vật khác ở một nhiệt độ và điều kiện cụ thể để khuyến khích sự phát triển của chúng

"The lab technician will incubate the sample for twenty-four hours to see if the culture grows."

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm sẽ nuôi cấy mẫu trong hai mươi bốn giờ để xem liệu môi trường nuôi cấy có phát triển hay không.

Nội động từủ bệnh

Ở trạng thái ngủ hoặc tiềm ẩn trong vật chủ trước khi các triệu chứng của bệnh trở nên rõ ràng

"The virus can incubate in the body for several days before symptoms appear."

Vi-rút có thể ủ bệnh trong vài tuần trước khi bệnh nhân cảm thấy mệt.

Ngoại động từươm tạo
[~ something]

Phát triển một ý tưởng, kế hoạch hoặc dự án dần dần theo thời gian trước khi đưa vào vận hành đầy đủ

"The city established a tech hub to incubate small software firms."

Công ty khởi nghiệp đã dành một năm trong một trung tâm công nghệ để ươm tạo khái niệm phần mềm mới của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error