D
Dicread
HomeDictionaryIincoming

incoming

đang tràn vào / sắp nhậm chức / đến
Tính từ

incoming là mt tính tdùng để mô tnhng đối tượng, con người hoc svt đang di chuyn hướng vphía người nói hoc mt địa đim cthể. Đim đặc trưng ca tnày là nhn mnh vào trng tháiang trên đường đến" hoc "sp sa xut hin", to ra cm giác vmt schuyn động tiếp cn.

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp hàng ngày, incoming thường được dùng trong các tình hung kthut hoc quân sự để cnh báo vmt thgì đó đang tiến li gn. Ví dụ, trong lĩnh vc vin thông, incoming call (cuc gi đến) hoc incoming mail (thư đến) mô tlung thông tin đi tbên ngoài vào hthng ca người dùng. Trong bi cnh chính trhoc tchc, khi nói vmt người incoming, điu đó có nghĩa là họ đã được chn cho mt vtrí nhưng chưa chính thc bt đầu làm vic, tc là họ đang trong quá trình chuyn giao để nhm chc.

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln incoming vi coming. Trong khi coming là mt tphbiến và đa năng (ví dụ: the coming week - tun ti), thì incoming mang tính định hướng rõ rt hơn và thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho danh từ để chhướng di chuyn hoc trng thái tiếp nhn.

Đúng: incoming flight (chuyến bay đang đến/hcánh).
Sai: the incoming week (nên dùng the coming week để chthi gian sp ti).

Phân bit vi các ttương t

Khi so sánh vi incoming, người hc cn phân bit vi outgoing. Đây là cp từ đối lp hoàn toàn: nếu incoming là "đến/vào" thì outgoing là "đi/ra". Ví dụ, trong qun lý thư đin tử, bn sthy sphân chia rõ rt gia incoming mail (thư đến) và outgoing mail (thư đi).

Ngoài ra, cn phân bit incoming vi entering. Entering nhn mnh vào hành động vượt qua mt ranh gii để đi vào bên trong, trong khi incoming nhn mnh vào toàn bquá trình di chuyn hướng vphía mc tiêu trước khi thc schm ti hoc đi vào.

Đặc đim ngpháp

incoming chyếu được sdng như mt tính từ đứng trước danh từ để xác định tính cht ca đối tượng đó. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu và không có dng so sánh hơn hay nht.

Ý nghĩa

Tính từđang tràn vào

Đang đến hoặc di chuyển về phía một địa điểm cụ thể

The incoming tide flooded the beach.

Thủy triều đang tràn vào đã làm ngập bãi biển.

Tính từsắp nhậm chức

Bắt đầu đảm nhận một vị trí có thẩm quyền hoặc chức vụ

The incoming president gave a speech.

Vị tổng thống sắp nhậm chức đã đọc một bài diễn văn.

Tính từđến

Đi vào một hệ thống từ một nguồn bên ngoài

Check the incoming mail for the contract.

Hãy kiểm tra thư đến để tìm bản hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error