D
Dicread
HomeDictionaryIignoramus

ignoramus

kẻ dốt nát
Danh từ
Số nhiều: ignoramuses

ignoramus là mt danh tmang sc thái ma mai và chtrích mnh mẽ. Tnày không chỉ đơn thun mô tmt người thiếu kiến thc, mà thường ám chmt người thiếu hiu biết mt cách đáng kinh ngc hoc cchp trong sdt nát ca mình. Khi sdng, nó to ra mt cm giác coi thường, nhn mnh vào sthiếu ht giáo dc hoc nhn thc cơ bn vmt vn đề nào đó. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, có nhiu từ để chsthiếu hiu biết, nhưng ignoramus có mc độ nng nhơn so vi ignorant. Trong khi ignorant là mt tính tmô ttrng thái không biết về điu gì đó (có thlà khách quan), thì ignoramus là mt danh tdùng để dán nhãn mt cá nhân là kdt nát. ignorant: không biết, thiếu hiu biết (ví dụ: He is ignorant of the local laws - Anhy không biết vlut pháp địa phương). ignoramus: kdt nát, kngu ngơ (ví dụ: I felt like a complete ignoramus in the room full of scientists - Tôi cm thy mình như mt kdt nát hoàn toàn trong căn phòng đầy các nhà khoa hc). Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dch tnày là "kdt nát" hoc "người thiếu hiu biết". Tuy nhiên, cn cn trng vì ignoramus mang tính xúc phm cao. Trong các tình hung giao tiếp chuyên nghip hoc lch sự, bn nên tránh dùng tnày và thay thế bng các cm tnhnhàng hơn như uninformed hoc lack of experience để tránh gây xung đột. Vmt ngpháp, đây là mt danh từ đếm được, thường được dùng vi mo tan hoc a phía trước.

Ý nghĩa

Danh từkẻ dốt nát

Một người cực kỳ thiếu hiểu biết; người thiếu kiến thức hoặc không được giáo dục

"He is such an ignoramus that he cannot even read a basic map."

Anh ta là một kẻ dốt nát đến mức thậm chí không thể đọc được một bản đồ cơ bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error