D
Dicread
HomeDictionaryGgrandchild

grandchild

cháu
Danh từ
Số nhiều: grandchildren

grandchild là mt thut ngtrung tính dùng để chcon ca con mình, không phân bit gii tính. Trong tiếng Vit, tnày tươngng vi cháu. Tuy nhiên, người hc cn đặc bit lưu ý vì tiếng Vit có hthng txưng hô theo thbc gia đình rt phc tp, trong khi tiếng Anh đơn gin hơn nhiu.

Phân bit vi các tchquan hhhàng

Mt đim gây nhm ln phbiến cho người Vit là sự đa nghĩa ca tcháu trong tiếng Vit. Trong tiếng Anh, grandchild chdùng cho mi quan hệ ông bà - cháu ni/ngoi. Nó hoàn toàn khác vi nephew (cháu trai - con ca anh chem) hoc niece (cháu gái - con ca anh chem).

Sdng grandchild để nói vcon ca anh trai/chgái.
Sdng nephew hoc niece cho trường hp này.

Ví dụ: Nếu bn nói I have two grandchildren, người nghe shiu bn đã có cháu ni hoc cháu ngoi. Nếu bn nói I have two nephews, người nghe shiu đó là con trai ca anh chem bn.

Cách dùng theo gii tính và snhiu

Khi mun chrõ gii tính ca đứa cháu, người ta sdng grandson cho cháu trai và granddaughter cho cháu gái. grandchild đóng vai trò là tbao quát (umbrella term) khi không mun nhn mnh gii tính hoc khi nói vmt nhóm cháu nói chung.

Số ít: grandchild (mt đứa cháu).
Snhiu: grandchildren (nhng đứa cháu). Lưu ý đây là danh tbt quy tc, không thêm s mà đổi đuôi child thành ren.

Ví dụ: She loves all her grandchildren (Bà ấy yêu tt ccác cháu ca mình).

Ý nghĩa

Danh từcháu

Một người là con của con trai hoặc con gái của một ai đó

She is the only grandchild of the family patriarch.

Cô ấy là đứa cháu duy nhất của người gia trưởng trong gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error