D
Dicread
HomeDictionaryGglobalist

globalist

người theo chủ nghĩa toàn cầu / thuộc chủ nghĩa toàn cầu
Danh từTính từ
Số nhiều: globalists

globalist mang mt sc thái ý nghĩa phc tp và thay đổi tùy theo ngcnh chính trị. Vmt lý thuyết, tnày mô tnhng ngườing hshp tác quc tế, tdo thương mi và vic xóa brào cn gia các quc gia để to ra mt hthng kinh tế và chính trthng nht. Tuy nhiên, trong nhng năm gn đây, globalist thường được sdng vi hàm ý tiêu cc hoc ma mai bi nhng người theo chnghĩa dân tc hoc chnghĩa bo thủ. Trong ngcnh này, nó ám chnhng cá nhân hoc tchc bcho là ưu tiên li ích ca các thc thquc tế (như Liên Hp Quc hay Din đàn Kinh tế Thế gii) hơn là li ích và chquyn ca quc gia mình.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ globalist vi internationalist. Trong khi internationalist thường mang nghĩa trung lp, nhn mnh vào shp tác hài hòa gia các quc gia độc lp, thì globalist li gi lên hìnhnh vmt shp nht sâu rng hơn, đôi khi bcoi là xóa nhòa bn sc dân tc.

internationalist: Tp trung vào quan hgia các quc gia (ví dụ: hp tác ngoi giao).
globalist: Tp trung vào mt hthng qun trtoàn cu duy nht (ví dụ: chính sách kinh tế toàn cu).

Lưu ý vcách sdng trong thc tế

Khi sdng tnày trong các bài viết hc thut hoc báo chí, hãy thn trng vi sc thái biu cm. Nếu bn mun mô tmt ngườing hhi nhp quc tế mt cách khách quan, hãy cân nhc sdng các cm tnhư supporter of globalization (ngườing htoàn cu hóa) để tránh nhng hiu lm vmt chính trị.

Đúng ngcnh trung lp: The economist is a proponent of global trade. (Nhà kinh tế hc là ngườing hthương mi toàn cu.)
Ngcnh gây tranh cãi: The politician accused his opponent of being a globalist. (Chính trgia cáo buc đối thca mình là mt người theo chnghĩa toàn cu.)

Ý nghĩa

Danh từngười theo chủ nghĩa toàn cầu

Người ủng hộ việc lập kế hoạch chính sách đối ngoại và kinh tế trên cơ sở toàn cầu thay vì cơ sở quốc gia

The globalist approach emphasizes international cooperation over isolationism.

Cách tiếp cận của người theo chủ nghĩa toàn cầu nhấn mạnh sự hợp tác quốc tế hơn là chủ nghĩa cô lập.

Tính từthuộc chủ nghĩa toàn cầu

Liên quan đến hoặc ủng hộ một quan điểm hoặc chính sách theo chủ nghĩa toàn cầu

The summit was characterized by a globalist vision for trade and environmental regulation.

Hội nghị thượng đỉnh được đặc trưng bởi một tầm nhìn toàn cầu về thương mại và quy định môi trường.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error