D
Dicread
HomeDictionaryFfuturistic

futuristic

hiện đại / thuộc về tương lai
Tính từ
So sánh hơn: more futuristicSo sánh nhất: most futuristic

futuristic thường được dùng để mô tnhng thcó vngoài hoc đặc đim vượt xa thi đại hin ti, gi liên tưởng đến nhng hình dung vtương lai. Tnày mang sc thái tích cc, thường gn lin vi sự đổi mi, tiến bvà tính đột phá. Khi mô tmt công trình kiến trúc hay mt sn phm công nghệ, futuristic không chỉ đơn thun là "mi" mà là "hin đại" đến mc trông như thnó đến tmt thi đại khác.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ futuristic vi modern. Trong khi modern chnhng ththuc vthi đại hin nay, phù hp vi tiêu chun hin ti, thì futuristic li hướng vphía trước, mang tính dự đoán hoc gitưởng. Ví dụ, mt căn hcó ni tht ti gin, tin nghi được gi là modern, nhưng mt căn hcó tường kính tự động và hthng điu khin bng ging nói toàn din sẽ được gi là futuristic.

modern: hin đại (phù hp vi hin ti)
futuristic: hin đại (mang hơi hướng tương lai)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chai ttrên thường được dch chung là "hin đại", nhưng trong tiếng Anh, vic dùng sai futuristic cho nhng thchỉ đơn gin là mi mcó thkhiến câu văn trnên cường điu quá mc. Hãy sdng futuristic khi bn mun nhn mnh vào stiên phong hoc vngoài độc đáo, llm.

Mt chiếc đin thoi đời mi nht: a futuristic phone (trkhi chiếc đin thoi đó có thiết kế cc kklạ, chưa tng thy).
Mt chiếc đin thoi đời mi nht: a modern phone.
Mt thành phvi nhng tòa nhà hình xonc và xe bay: a futuristic city.

Vmt ngpháp, futuristic là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết để bnghĩa cho chngữ.

Ý nghĩa

Tính từhiện đại

Có phong cách hoặc vẻ ngoài trông như thuộc về tương lai

The new airport terminal has a sleek, futuristic design.

Nhà ga sân bay mới có thiết kế bóng bẩy và hiện đại.

Tính từthuộc về tương lai

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho tương lai, đặc biệt là về công nghệ tiên tiến hoặc tổ chức xã hội

The novel depicts a futuristic society where humans and robots coexist in harmony.

Cuốn tiểu thuyết mô tả một xã hội tương lai nơi con người và robot cùng chung sống hòa hợp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error